Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
15. TAI MŨI HỌNG
14026 15.114 Phẫu thuật chấn thương xoang trán 15. TAI MŨI HỌNG I
14027 15.115 Khoan xoang trán 15. TAI MŨI HỌNG II
14028 15.116 Phẫu thuật vỡ xoang hàm 15. TAI MŨI HỌNG II
14029 15.117 Phẫu thuật mở xoang hàm 15. TAI MŨI HỌNG II
14030 15.118 Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm 15. TAI MŨI HỌNG I
14031 15.119 Phẫu thuật chỉnh hình ổ mắt 15. TAI MŨI HỌNG I
14032 15.120 Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên 15. TAI MŨI HỌNG II
14033 15.121 Phẫu thuật chấn thương xương gò má 15. TAI MŨI HỌNG I
14034 15.122 Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng 15. TAI MŨI HỌNG I
14035 15.123 Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương 15. TAI MŨI HỌNG I
14036 15.124 Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt 15. TAI MŨI HỌNG I
14037 15.125 Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc 15. TAI MŨI HỌNG II
14038 15.126 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi lệ 15. TAI MŨI HỌNG II
14039 15.127 Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới 15. TAI MŨI HỌNG III
14040 15.128 Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới 15. TAI MŨI HỌNG III
14041 15.129 Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm 15. TAI MŨI HỌNG I, ĐB
14042 15.130 Đốt điện cuốn mũi dưới 15. TAI MŨI HỌNG II
14043 15.131 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới 15. TAI MŨI HỌNG I
14044 15.132 Bẻ cuốn mũi 15. TAI MŨI HỌNG II
14045 15.133 Nội soi bẻ cuốn mũi dưới 15. TAI MŨI HỌNG I
14046 15.134 Nâng xương chính mũi sau chấn thương 15. TAI MŨI HỌNG III I
14047 15.135 Sinh thiết hốc mũi 15. TAI MŨI HỌNG II
14048 15.136 Nội soi sinh thiết u hốc mũi 15. TAI MŨI HỌNG I
14049 15.137 Nội soi sinh thiết u vòm 15. TAI MŨI HỌNG I
14050 15.138 Chọc rửa xoang hàm 15. TAI MŨI HỌNG II
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn