Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
15. TAI MŨI HỌNG
13976 15.64 Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái 15. TAI MŨI HỌNG II
13977 15.65 Phẫu thuật thắt động mạch hàm trong 15. TAI MŨI HỌNG I
13978 15.66 Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong 15. TAI MŨI HỌNG ĐB
13979 15.67 Phẫu thuật thắt động mạch sàng 15. TAI MŨI HỌNG II
13980 15.68 Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng 15. TAI MŨI HỌNG II
13981 15.69 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ổ mắt 15. TAI MŨI HỌNG II
13982 15.70 Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt 15. TAI MŨI HỌNG I
13983 15.71 Phẫu thuật nội soi giảm áp thần kinh thị giác 15. TAI MŨI HỌNG ĐB
13984 15.72 Phẫu thuật bít lấp rò dịch não tủy ở mũi 15. TAI MŨI HỌNG ĐB
13985 15.73 Phẫu thuật nội soi bít lấp rò dịch não tủy ở mũi 15. TAI MŨI HỌNG ĐB
13986 15.74 Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques) 15. TAI MŨI HỌNG I
13987 15.75 Phẫu thuật nội soi mở xoang trán 15. TAI MŨI HỌNG II
13988 15.76 Phẫu thuật nạo sàng hàm 15. TAI MŨI HỌNG II
13989 15.77 Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng 15. TAI MŨI HỌNG II
13990 15.78 Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm 15. TAI MŨI HỌNG II
13991 15.79 Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm 15. TAI MŨI HỌNG II
13992 15.80 Cắt polyp mũi 15. TAI MŨI HỌNG II
13993 15.81 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi 15. TAI MŨI HỌNG II
13994 15.82 Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng laser 15. TAI MŨI HỌNG II
13995 15.83 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa 15. TAI MŨI HỌNG II
13996 15.84 Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm 15. TAI MŨI HỌNG I
13997 15.85 Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang 15. TAI MŨI HỌNG I
13998 15.86 Phẫu thuật cắt u nang răng sinh, u nang sàn mũi 15. TAI MŨI HỌNG II
13999 15.87 Phẫu thuật ung thư sàng hàm 15. TAI MŨI HỌNG I
14000 15.88 Phẫu thuật cắt phần giữa xương hàm trong ung thư sàng hàm 15. TAI MŨI HỌNG ĐB
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn