Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
15. TAI MŨI HỌNG
13951 15.39 Phẫu thuật lấy u thần kinh thính giác đường xuyên mê nhĩ 15. TAI MŨI HỌNG ĐB
13952 15.40 Phẫu thuật cắt bỏ u cuộn cảnh 15. TAI MŨI HỌNG ĐB
13953 15.41 Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài thiểu sản 15. TAI MŨI HỌNG I
13954 15.42 Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài 15. TAI MŨI HỌNG I
13955 15.43 Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài 15. TAI MŨI HỌNG II
13956 15.44 Mở lại hốc mổ giải quyết các biến chứng sau phẫu thuật 15. TAI MŨI HỌNG I
13957 15.45 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai 15. TAI MŨI HỌNG III
13958 15.46 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 15. TAI MŨI HỌNG III
13959 15.47 Cắt bỏ vành tai thừa 15. TAI MŨI HỌNG III
13960 15.48 Đặt ống thông khí màng nhĩ 15. TAI MŨI HỌNG III
13961 15.49 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 15. TAI MŨI HỌNG III
13962 15.50 Trích rạch màng nhĩ 15. TAI MŨI HỌNG III
13963 15.51 Khâu vết rách vành tai 15. TAI MŨI HỌNG III
13964 15.52 Bơm hơi vòi nhĩ 15. TAI MŨI HỌNG II
13965 15.53 Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai 15. TAI MŨI HỌNG III
13966 15.54 Lấy dị vật tai 15. TAI MŨI HỌNG II
13967 15.55 Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] 15. TAI MŨI HỌNG I
13968 15.56 Chọc hút dịch vành tai 15. TAI MŨI HỌNG III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Y sĩ

13969 15.57 Trích nhọt ống tai ngoài 15. TAI MŨI HỌNG II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

Y sĩ

13970 15.58 Làm thuốc tai 15. TAI MŨI HỌNG III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

13971 15.59 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài 15. TAI MŨI HỌNG II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

Y sĩ

13972 15.60 Phẫu thuật cắt thần kinh Vidienne 15. TAI MŨI HỌNG I
13973 15.61 Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidienne 15. TAI MŨI HỌNG I
13974 15.62 Phẫu thuật nội soi vùng chân bướm hàm 15. TAI MŨI HỌNG ĐB
13975 15.63 Phẫu thuật vùng hố dưới thái dương 15. TAI MŨI HỌNG I
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn