| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14. MẮT | ||||||||
| 13801 | 14.198 | Lấy máu làm huyết thanh | 14. MẮT | |||||
| 13802 | 14.199 | Điện di điều trị | 14. MẮT | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
||||
| 13803 | 14.200 | Lấy dị vật kết mạc | 14. MẮT | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
||
| 13804 | 14.201 | Khâu kết mạc | 14. MẮT | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13805 | 14.202 | Lấy calci kết mạc | 14. MẮT | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
||
| 13806 | 14.203 | Cắt chỉ khâu da mi đơn giản | 14. MẮT | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Y sĩ |
||
| 13807 | 14.204 | Cắt chỉ khâu kết mạc | 14. MẮT | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||
| 13808 | 14.205 | Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu | 14. MẮT | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Y sĩ |
||
| 13809 | 14.206 | Bơm rửa lệ đạo | 14. MẮT | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||
| 13810 | 14.207 | Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc | 14. MẮT | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Y sĩ |
||
| 13811 | 14.208 | Thay băng vô khuẩn | 14. MẮT | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Y sĩ |
||
| 13812 | 14.209 | Tra thuốc nhỏ mắt | 14. MẮT | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
Người hành nghề: Cấp cứu viên Điều dưỡng Y sĩ |
|||
| 13813 | 14.210 | Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi | 14. MẮT | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Y sĩ |
||
| 13814 | 14.211 | Rửa cùng đồ | 14. MẮT | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Y sĩ |
||
| 13815 | 14.212 | Cấp cứu bỏng mắt ban đầu | 14. MẮT | I | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Y sĩ |
||
| 13816 | 14.213 | Bóc sợi giác mạc | 14. MẮT | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13817 | 14.214 | Bóc giả mạc | 14. MẮT | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
||
| 13818 | 14.215 | Rạch áp xe mi | 14. MẮT | I | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 13819 | 14.216 | Rạch áp xe túi lệ | 14. MẮT | I | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13820 | 14.217 | Đặt kính áp tròng điều trị: tật khúc xạ, giác mạc hình chóp, bệnh lý bề mặt giác mạc | 14. MẮT | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
||||
| 13821 | 14.218 | Soi đáy mắt trực tiếp | 14. MẮT | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
Người hành nghề: Bác sĩ |
||
| 13822 | 14.219 | Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương | 14. MẮT | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13823 | 14.220 | Soi đáy mắt bằng Schepens | 14. MẮT | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13824 | 14.221 | Soi góc tiền phòng | 14. MẮT | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13825 | 14.222 | Theo dõi nhãn áp 3 ngày | 14. MẮT | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Y sĩ |
|||