| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14. MẮT | ||||||||
| 13676 | 14.73 | Lấy dị vật tiền phòng | 14. MẮT | I | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13677 | 14.74 | Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm | 14. MẮT | I | ||||
| 13678 | 14.75 | Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp | 14. MẮT | I | ||||
| 13679 | 14.76 | Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu | 14. MẮT | I | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13680 | 14.77 | Cố định màng xương tạo cùng đồ | 14. MẮT | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13681 | 14.78 | Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới | 14. MẮT | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13682 | 14.79 | Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi | 14. MẮT | I | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13683 | 14.80 | Sinh thiết tổ chức mi | 14. MẮT | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13684 | 14.81 | Sinh thiết tổ chức hốc mắt | 14. MẮT | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13685 | 14.82 | Sinh thiết tổ chức kết mạc | 14. MẮT | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13686 | 14.83 | Cắt u da mi không ghép | 14. MẮT | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13687 | 14.84 | Cắt u mi cả bề dày không ghép | 14. MẮT | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13688 | 14.85 | Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da | 14. MẮT | I | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13689 | 14.86 | Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da | 14. MẮT | I | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13690 | 14.87 | Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da | 14. MẮT | ĐB | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13691 | 14.88 | Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép | 14. MẮT | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13692 | 14.89 | Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc | 14. MẮT | I | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13693 | 14.90 | Cắt u tiền phòng | 14. MẮT | I | ||||
| 13694 | 14.91 | Cắt u hậu phòng | 14. MẮT | ĐB | ||||
| 13695 | 14.92 | Tiêm cortison điều trị u máu | 14. MẮT | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13696 | 14.93 | Điều trị u máu bằng hóa chất | 14. MẮT | II | ||||
| 13697 | 14.94 | Áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt | 14. MẮT | II | ||||
| 13698 | 14.95 | laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt | 14. MẮT | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13699 | 14.96 | Cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt | 14. MẮT | I | ||||
| 13700 | 14.97 | Nạo vét tổ chức hốc mắt | 14. MẮT | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||