| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14. MẮT | ||||||||
| 13626 | 14.23 | Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển | 14. MẮT | I | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13627 | 14.24 | Tháo đai độn củng mạc | 14. MẮT | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13628 | 14.25 | Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên | 14. MẮT | ĐB | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13629 | 14.26 | Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty) | 14. MẮT | ĐB | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13630 | 14.27 | Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty) | 14. MẮT | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13631 | 14.28 | Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi | 14. MẮT | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13632 | 14.29 | Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non...) | 14. MẮT | ĐB | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13633 | 14.30 | Laser điều trị u nguyên bào võng mạc | 14. MẮT | ĐB | ||||
| 13634 | 14.31 | Lạnh đông điều trị ung thư võng mạc | 14. MẮT | II | ||||
| 13635 | 14.32 | Mở bao sau đục bằng laser | 14. MẮT | I | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13636 | 14.33 | Điều trị laser hồng ngoại | 14. MẮT | |||||
| 13637 | 14.34 | Laser excimer điều trị tật khúc xạ | 14. MẮT | I | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13638 | 14.35 | Laser femtosecond điều trị tật khúc xạ | 14. MẮT | I | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13639 | 14.36 | Laser femtosecond điều trị lão thị (PT: INTRACOR) | 14. MẮT | I | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13640 | 14.37 | Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik | 14. MẮT | I | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13641 | 14.38 | Điều trị sẹo giác mạc bằng laser | 14. MẮT | I | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13642 | 14.39 | Phẫu thuật độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thị | 14. MẮT | II | ||||
| 13643 | 14.40 | Rạch giác mạc điều chỉnh loạn thị | 14. MẮT | II | ||||
| 13644 | 14.41 | Lấy thể thủy tinh sa, lệch bằng phương pháp phaco, phối hợp cắt dịch kính có hoặc không đặt IOL | 14. MẮT | ĐB | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13645 | 14.42 | Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL | 14. MẮT | I | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13646 | 14.43 | Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL | 14. MẮT | I | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13647 | 14.44 | Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL | 14. MẮT | I | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13648 | 14.45 | Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không đặt IOL | 14. MẮT | ĐB | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13649 | 14.46 | Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) | 14. MẮT | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13650 | 14.47 | Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK | 14. MẮT | I | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||