| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13. PHỤ SẢN | ||||||||
| 13601 | BS_13.276 | Lưu trữ huyết tương tươi đông lạnh | 13. PHỤ SẢN | |||||
| 13602 | BS_13.277 | Lưu trữ khối tiểu cầu | 13. PHỤ SẢN | |||||
| 13603 | BS_13.278 | Lưu trữ máu toàn phần, khối hồng cầu | 13. PHỤ SẢN | |||||
| 14. MẮT | ||||||||
| 13604 | 14.1 | Phẫu thuật mổ bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù | 14. MẮT | I | ||||
| 13605 | 14.2 | Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...) | 14. MẮT | I | ||||
| 13606 | 14.3 | Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn) | 14. MẮT | ĐB | ||||
| 13607 | 14.4 | Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, phaco) có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhất | 14. MẮT | I | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13608 | 14.5 | Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) có hoặc không đặt IOL | 14. MẮT | I | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13609 | 14.6 | Phẫu thuật glôcôm lần hai trở lên | 14. MẮT | I | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13610 | 14.7 | Phẫu thuật bong võng mạc tái phát | 14. MẮT | ĐB | ||||
| 13611 | 14.8 | Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên | 14. MẮT | ĐB | ||||
| 13612 | 14.9 | Phẫu thuật phức tạp như: cataract bệnh lý trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá già, có bệnh tim mạch kèm theo | 14. MẮT | I | ||||
| 13613 | 14.10 | Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù | 14. MẮT | I | ||||
| 13614 | 14.11 | Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non | 14. MẮT | ĐB | ||||
| 13615 | 14.12 | Tháo dầu silicon nội nhãn | 14. MẮT | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13616 | 14.13 | Bơm dầu silicon, khí bổ sung sau PT cắt dịch kính điều trị bong võng mạc | 14. MẮT | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13617 | 14.14 | Cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn | 14. MẮT | I | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13618 | 14.15 | Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc | 14. MẮT | ĐB | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13619 | 14.16 | Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm | 14. MẮT | ĐB | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13620 | 14.17 | Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn | 14. MẮT | ĐB | ||||
| 13621 | 14.18 | Cắt dịch kính lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính | 14. MẮT | I | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13622 | 14.19 | Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn | 14. MẮT | I | ||||
| 13623 | 14.20 | Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính | 14. MẮT | I | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13624 | 14.21 | Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy | 14. MẮT | I | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13625 | 14.22 | Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn | 14. MẮT | ĐB | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||