Quản lý DMKT – Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
13. PHỤ SẢN
13576 BS_13.251 Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai) 13. PHỤ SẢN
13577 BS_13.252 Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh) 13. PHỤ SẢN
13578 BS_13.253 Kỹ thuật chụp Retcam 13. PHỤ SẢN
13579 BS_13.254 Gây mê trong thủ thuật chọc hút trứng 13. PHỤ SẢN
13580 BS_13.255 Gây mê trong thủ thuật sinh thiết mào tinh hoàn 13. PHỤ SẢN
13581 BS_13.256 Gây mê trong phẫu thuật Rokitansky 13. PHỤ SẢN
13582 BS_13.257 Gây mê trong phẫu thuật treo tử cung vào mỏm nhô 13. PHỤ SẢN
13583 BS_13.258 Gây mê giảm thiểu thai 13. PHỤ SẢN
13584 BS_13.259 Thủ thuật đỡ đẻ trên người bệnh nhiễm khuẩn nặng, HPV, HIV, viêm gan nặng, ... 13. PHỤ SẢN
13585 BS_13.260 Thủ thuật đặt bóng cổ tử cung gây chuyển dạ 13. PHỤ SẢN
13586 BS_13.261 Thủ thuật đặt bóng buồng tử cung cầm máu sau đẻ 13. PHỤ SẢN
13587 BS_13.262 Thủ thuật đặt bóng âm đạo cầm máu sau đẻ 13. PHỤ SẢN
13588 BS_13.263 Thủ thuật đặt bóng ống cổ tử cung trong cầm máu chửa ống cổ tử cung 13. PHỤ SẢN
13589 BS_13.264 Bơm dịch vào buồng tử cung điều trị thiểu ối 13. PHỤ SẢN
13590 BS_13.265 Chọc hút dịch nang tồn dư 13. PHỤ SẢN
13591 BS_13.266 Cấy tinh trùng vào noãn (IVF) 13. PHỤ SẢN
13592 BS_13.267 Công thức NST từ tế bào gai rau 13. PHỤ SẢN
13593 BS_13.268 Xác định đứt gãy DNA của tinh trùng 13. PHỤ SẢN
13594 BS_13.269 QF-PCR chẩn đoán nhiễm sắc thể 13, 18, 21, XY 13. PHỤ SẢN
13595 BS_13.270 Thu thập mô cuống rốn 13. PHỤ SẢN
13596 BS_13.271 Xử lý mô cuống rốn 13. PHỤ SẢN
13597 BS_13.272 Rã đông mô cuống rốn 13. PHỤ SẢN
13598 BS_13.273 Phân lập tế bào gốc từ mô cuống rốn 13. PHỤ SẢN
13599 BS_13.274 Lưu trữ tủa yếu tố VIII 13. PHỤ SẢN
13600 BS_13.275 Lưu trữ đông lạnh sâu tế bào máu 13. PHỤ SẢN
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn