| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13. PHỤ SẢN | ||||||||
| 13501 | 13.176 | Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13502 | 13.177 | Cắt bỏ âm hộ đơn thuần | 13. PHỤ SẢN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13503 | 13.178 | Thay máu sơ sinh | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13504 | 13.179 | Khám mắt sơ sinh non tháng để tầm soát bệnh lý võng mạc | 13. PHỤ SẢN | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 13505 | 13.180 | Bơm Surfactant thay thế qua nội khí quản | 13. PHỤ SẢN | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 13506 | 13.181 | Nuôi dưỡng sơ sinh qua đường tĩnh mạch | 13. PHỤ SẢN | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 13507 | 13.182 | Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơ sinh (ROP) | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13508 | 13.183 | Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13509 | 13.184 | Chọc dò màng bụng sơ sinh | 13. PHỤ SẢN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13510 | 13.185 | Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh | 13. PHỤ SẢN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13511 | 13.186 | Đặt nội khí quản cấp cứu sơ sinh + thở máy | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13512 | 13.187 | Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) | 13. PHỤ SẢN | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 13513 | 13.188 | Chọc dò tủy sống sơ sinh | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13514 | 13.189 | Điều trị vàng da ở trẻ sơ sinh bằng phương pháp chiếu đèn | 13. PHỤ SẢN | Người hành nghề: Bác sĩ Hộ sinh |
||||
| 13515 | 13.190 | Truyền máu sơ sinh | 13. PHỤ SẢN | Người hành nghề: Bác sĩ Hộ sinh |
||||
| 13516 | 13.191 | Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13517 | 13.192 | Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh | 13. PHỤ SẢN | Người hành nghề: Bác sĩ Hộ sinh |
||||
| 13518 | 13.193 | Rửa dạ dày sơ sinh | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13519 | 13.194 | Ép tim ngoài lồng ngực | 13. PHỤ SẢN | |||||
| 13520 | 13.195 | Dẫn lưu màng phổi sơ sinh | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13521 | 13.196 | Khám sơ sinh | 13. PHỤ SẢN | Người hành nghề: Bác sĩ Hộ sinh |
||||
| 13522 | 13.197 | Chăm sóc rốn sơ sinh | 13. PHỤ SẢN | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Hộ sinh |
||||
| 13523 | 13.198 | Tắm sơ sinh | 13. PHỤ SẢN | Người hành nghề: Bác sĩ Hộ sinh |
||||
| 13524 | 13.199 | Đặt sonde hậu môn sơ sinh | 13. PHỤ SẢN | Người hành nghề: Bác sĩ Hộ sinh |
||||
| 13525 | 13.200 | Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh | 13. PHỤ SẢN | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn