| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13. PHỤ SẢN | ||||||||
| 13476 | 13.151 | Trích áp xe tuyến Bartholin | 13. PHỤ SẢN | II | Người hành nghề: Hộ sinh |
|||
| 13477 | 13.152 | Bóc nang tuyến Bartholin | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13478 | 13.153 | Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13479 | 13.154 | Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo | 13. PHỤ SẢN | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13480 | 13.155 | Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn | 13. PHỤ SẢN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13481 | 13.156 | Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13482 | 13.157 | Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết | 13. PHỤ SẢN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13483 | 13.158 | Nạo hút thai trứng | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13484 | 13.159 | Dẫn lưu cùng đồ Douglas | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13485 | 13.160 | Chọc dò túi cùng Douglas | 13. PHỤ SẢN | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 13486 | 13.161 | Chọc hút dịch do máu tụ sau mổ | 13. PHỤ SẢN | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 13487 | 13.162 | Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13488 | 13.163 | Trích áp xe vú | 13. PHỤ SẢN | II | ||||
| 13489 | 13.164 | Khám nam khoa | 13. PHỤ SẢN | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 13490 | 13.165 | Khám phụ khoa | 13. PHỤ SẢN | Người hành nghề: Bác sĩ Hộ sinh |
||||
| 13491 | 13.166 | Soi cổ tử cung | 13. PHỤ SẢN | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 13492 | 13.167 | Làm thuốc âm đạo | 13. PHỤ SẢN | Người hành nghề: Bác sĩ Hộ sinh |
||||
| 13493 | 13.168 | Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13494 | 13.169 | Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13495 | 13.170 | Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13496 | 13.171 | Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13497 | 13.172 | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú | 13. PHỤ SẢN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13498 | 13.173 | Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú | 13. PHỤ SẢN | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 13499 | 13.174 | Cắt u vú lành tính | 13. PHỤ SẢN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13500 | 13.175 | Bóc nhân xơ vú | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn