| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12. UNG BƯỚU | ||||||||
| 13301 | 12.434 | Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ 90Y | 12. UNG BƯỚU | ĐB | ||||
| 13302 | 12.435 | Xạ phẫu bằng dao gamma quay | 12. UNG BƯỚU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13303 | 12.436 | Xạ phẫu u máu thể hang bằng dao gamma quay | 12. UNG BƯỚU | ĐB | ||||
| 13304 | 12.437 | Xạ phẫu di căn não bằng dao gamma quay | 12. UNG BƯỚU | ĐB | ||||
| 13305 | 12.438 | Xạ trị gia tốc toàn não | 12. UNG BƯỚU | I | ||||
| 13306 | 12.439 | Xạ trị gia tốc toàn não - tủy | 12. UNG BƯỚU | ĐB | ||||
| 13307 | 12.440 | Điều trị ung thư bằng vắc xin | 12. UNG BƯỚU | ĐB | ||||
| 13308 | 12.441 | Điều trị ung thư bằng tế bào gốc | 12. UNG BƯỚU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13309 | 12.442 | Xạ trị trong mổ u não | 12. UNG BƯỚU | ĐB | ||||
| 13310 | 12.443 | Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang | 12. UNG BƯỚU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13311 | 12.444 | Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát | 12. UNG BƯỚU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13312 | 12.445 | Xạ trị trong mổ ung thư tụy | 12. UNG BƯỚU | ĐB | ||||
| 13313 | 12.446 | Tháo khớp xương bả vai do ung thư | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13314 | 12.447 | Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13315 | 12.448 | Đặt buồng tiêm truyền dưới da | 12. UNG BƯỚU | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 13316 | BS_12.449 | Cắt u bóng Vater qua nội soi để điều trị u bóng Vater | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13317 | BS_12.450 | Bóc tách dưới niêm mạc qua nội soi để điều trị u ống tiêu hóa | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13318 | BS_12.451 | Đặt buồng tiêm bằng phẫu thuật để nuôi ăn tĩnh mạch | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13319 | BS_12.452 | Đặt buồng truyền PAC (buồng truyền tĩnh mạch dưới da) | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13320 | BS_12.453 | Chụp CT mô phỏng xạ trị | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13321 | BS_12.454 | Kỹ thuật cố định đầu - cổ trong xạ trị | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13322 | BS_12.455 | Kỹ thuật cố định thân người trong xạ trị | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13323 | BS_12.456 | Kỹ thuật cố định ngực - vú trong xạ trị | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13324 | BS_12.457 | Kỹ thuật cố định khung chậu trong xạ trị | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13325 | BS_12.458 | Bơm vi trùng lao vào bàng quang trong điều trị bướu bàng quang nông (miễn dịch liệu pháp ung thư bàng quang nông) | 12. UNG BƯỚU | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn