Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
12. UNG BƯỚU
13276 12.409 Điều trị ung thư di căn xương bằng dược chất phóng xạ 12. UNG BƯỚU ĐB
13277 12.410 Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng cấy hạt phóng xạ 12. UNG BƯỚU ĐB
13278 12.411 Điều trị ung thư vú bằng cấy hạt phóng xạ 12. UNG BƯỚU ĐB
13279 12.412 Điều trị ung thư vòm mũi họng bằng cấy hạt phóng xạ 12. UNG BƯỚU ĐB
13280 12.413 Xạ trị trong mổ ung thư não 12. UNG BƯỚU ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

13281 12.414 Xạ trị trong mổ ung thư nội mạc tử cung 12. UNG BƯỚU ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

13282 12.415 Xạ trị trong mổ ung thư cổ tử cung 12. UNG BƯỚU ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

13283 12.416 Xạ trị trong mổ ung thư khoang miệng 12. UNG BƯỚU ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

13284 12.417 Xạ trị trong mổ ung thư di căn xương 12. UNG BƯỚU ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

13285 12.418 Xạ trị trong mổ ung thư di căn cột sống 12. UNG BƯỚU ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

13286 12.419 Xạ trị trong mổ ung thư âm đạo 12. UNG BƯỚU ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

13287 12.420 Xạ trị trong mổ ung thư da 12. UNG BƯỚU ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

13288 12.421 Xạ trị sử dụng CT mô phỏng 12. UNG BƯỚU I

Người hành nghề:

Bác sĩ

13289 12.422 Xạ trị sử dụng PET/CT mô phỏng 12. UNG BƯỚU ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

13290 12.423 Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng cấy hạt phóng xạ 125I 12. UNG BƯỚU ĐB
13291 12.424 Điều trị ung thư vú bằng cấy hạt phóng xạ 125I 12. UNG BƯỚU
13292 12.425 Điều trị ung thư vòm mũi họng bằng cấy hạt phóng xạ 125I 12. UNG BƯỚU
13293 12.426 Điều trị ung thư gan bằng cấy hạt phóng xạ 125I 12. UNG BƯỚU
13294 12.427 Điều trị ung thư phổi bằng cấy hạt phóng xạ 125I 12. UNG BƯỚU

Người hành nghề:

Bác sĩ

13295 12.428 Điều trị ung thư di căn bằng cấy hạt phóng xạ 125I 12. UNG BƯỚU
13296 12.429 Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y 12. UNG BƯỚU ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

13297 12.430 Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ 131I-Rituximab 12. UNG BƯỚU ĐB
13298 12.431 Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ 131I-Nimotuzumab 12. UNG BƯỚU ĐB
13299 12.432 Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ 90Y-Ibritumomab 12. UNG BƯỚU ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

13300 12.433 Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ 90Y 12. UNG BƯỚU ĐB
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn