| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 1276 | 3.155 | Nội soi dạ dày cầm máu | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1277 | 3.156 | Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1278 | 3.157 | Cầm máu thực quản qua nội soi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1279 | 3.158 | Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1280 | 3.159 | Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1281 | 3.160 | Soi đại tràng cầm máu | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1282 | 3.161 | Soi đại tràng sinh thiết | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1283 | 3.162 | Nội soi trực tràng cấp cứu | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1284 | 3.163 | Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1285 | 3.164 | Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên |
|||
| 1286 | 3.165 | Chọc dò ổ bụng cấp cứu | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1287 | 3.166 | Rửa màng bụng cấp cứu | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1288 | 3.167 | Đặt ống thông dạ dày | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1289 | 3.168 | Rửa dạ dày cấp cứu | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1290 | 3.169 | Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1291 | 3.170 | Đo áp lực ổ bụng | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1292 | 3.171 | Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1293 | 3.172 | Cho ăn qua ống thông dạ dày | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 1294 | 3.173 | Rửa dạ dày bằng ống Faucher và qua túi kín | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên |
|||
| 1295 | 3.174 | Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường tĩnh mạch trung tâm | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1296 | 3.175 | Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 1297 | 3.176 | Nuôi dưỡng người bệnh qua catheter hỗng tràng | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên |
|||
| 1298 | 3.177 | Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy, truyền thức ăn qua thực quản, dạ dày | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1299 | 3.178 | Đặt sonde hậu môn | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 1300 | 3.179 | Thụt tháo phân | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn