| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12. UNG BƯỚU | ||||||||
| 12951 | 12.83 | Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2 cm | 12. UNG BƯỚU | II | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 12952 | 12.84 | Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên | 12. UNG BƯỚU | I | ||||
| 12953 | 12.85 | Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm | 12. UNG BƯỚU | I | ||||
| 12954 | 12.86 | Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm | 12. UNG BƯỚU | I | ||||
| 12955 | 12.87 | Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi | 12. UNG BƯỚU | I | ||||
| 12956 | 12.88 | Cắt u tuyến nước bọt phụ | 12. UNG BƯỚU | I | ||||
| 12957 | 12.89 | Cắt u tuyến nước bọt mang tai | 12. UNG BƯỚU | I | ||||
| 12958 | 12.90 | Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm | 12. UNG BƯỚU | I | ||||
| 12959 | 12.91 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm | 12. UNG BƯỚU | II | ||||
| 12960 | 12.92 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm | 12. UNG BƯỚU | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 12961 | 12.93 | Vét hạch cổ bảo tồn | 12. UNG BƯỚU | I | ||||
| 12962 | 12.94 | Vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh | 12. UNG BƯỚU | I | ||||
| 12963 | 12.95 | Vét hạch dưới hàm đặt catheter động mạch lưỡi để truyền hóa chất | 12. UNG BƯỚU | I | ||||
| 12964 | 12.96 | Cắt u nội nhãn | 12. UNG BƯỚU | I | ||||
| 12965 | 12.97 | Cắt u mi cả bề dày không vá | 12. UNG BƯỚU | I | ||||
| 12966 | 12.98 | Cắt u mi ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da | 12. UNG BƯỚU | I | ||||
| 12967 | 12.99 | Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu có mở xương hốc mắt | 12. UNG BƯỚU | I | ||||
| 12968 | 12.100 | Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ | 12. UNG BƯỚU | I | ||||
| 12969 | 12.102 | Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da | 12. UNG BƯỚU | I | ||||
| 12970 | 12.103 | Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da | 12. UNG BƯỚU | I | ||||
| 12971 | 12.104 | Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình | 12. UNG BƯỚU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12972 | 12.105 | Cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình | 12. UNG BƯỚU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12973 | 12.106 | Cắt u kết mạc, giác mạc không vỏ | 12. UNG BƯỚU | I | ||||
| 12974 | 12.107 | Cắt u kết mạc không vá | 12. UNG BƯỚU | I | ||||
| 12975 | 12.108 | Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc | 12. UNG BƯỚU | I | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn