Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
12. UNG BƯỚU
12901 12.33 Cắt u bán cầu đại não 12. UNG BƯỚU
12902 12.34 Cắt u tủy cổ cao 12. UNG BƯỚU
12903 12.35 Cắt u tủy 12. UNG BƯỚU
12904 12.36 Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy 12. UNG BƯỚU
12905 12.37 Cắt u vựng hang và u mạch não 12. UNG BƯỚU
12906 12.38 Cắt cột tủy sống trong u tủy 12. UNG BƯỚU
12907 12.39 Cắt u vùng đuôi ngựa 12. UNG BƯỚU
12908 12.40 Cắt u dây thần kinh trong và ngoài tủy 12. UNG BƯỚU
12909 12.41 Cắt u đốt sống ngoài màng cứng 12. UNG BƯỚU
12910 12.42 Phẫu thuật dị dạng lạc chỗ tế bào thần kinh Hamartome 12. UNG BƯỚU
12911 12.43 Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính 12. UNG BƯỚU
12912 12.44 Cắt u dây thần kinh ngoại biên 12. UNG BƯỚU
12913 12.45 Cắt u cơ vùng hàm mặt 12. UNG BƯỚU I
12914 12.46 Cắt u vùng hàm mặt đơn giản 12. UNG BƯỚU I
12915 12.47 Cắt u vùng hàm mặt phức tạp 12. UNG BƯỚU ĐB
12916 12.48 Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ 12. UNG BƯỚU I
12917 12.49 Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ 12. UNG BƯỚU ĐB
12918 12.50 Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa 12. UNG BƯỚU ĐB
12919 12.51 Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má 12. UNG BƯỚU I
12920 12.52 Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ 12. UNG BƯỚU ĐB
12921 12.53 Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng vạt tại chỗ 12. UNG BƯỚU I
12922 12.54 Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng ghép da hoặc niêm mạc 12. UNG BƯỚU I
12923 12.55 Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt 12. UNG BƯỚU I
12924 12.56 Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên 12. UNG BƯỚU I
12925 12.57 Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ 12. UNG BƯỚU ĐB
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn