| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11. BỎNG | ||||||||
| 12851 | 11.164 | Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính | 11. BỎNG | I | ||||
| 12852 | 11.165 | Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên động mạch mông trên điều trị loét cùng cụt | 11. BỎNG | I | ||||
| 12853 | 11.166 | Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính | 11. BỎNG | I | ||||
| 12854 | 11.167 | Kỹ thuật xác định nồng độ O2 và CO2 tại chỗ vết thương mạn tính | 11. BỎNG | II | ||||
| 12855 | 11.168 | Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính | 11. BỎNG | I | ||||
| 12856 | 11.169 | Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính | 11. BỎNG | I | ||||
| 12857 | 11.170 | Kỹ thuật ghép hỗn dịch tế bào tự thân trong điều trị vết thương mạn tính | 11. BỎNG | I | ||||
| 12858 | 11.171 | Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại | 11. BỎNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12859 | 11.172 | Kỹ thuật kéo dãn tổ chức trong điều trị vết thương mạn tính | 11. BỎNG | |||||
| 12860 | 11.173 | Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma | 11. BỎNG | III | ||||
| 12861 | 11.174 | Can thiệp mạch trong điều trị loét tĩnh mạch chi dưới | 11. BỎNG | ĐB | ||||
| 12862 | 11.175 | Chụp mạch cản quang trong chẩn đoán hệ mạch tại chỗ vết thương mạn tính | 11. BỎNG | I | ||||
| 12863 | 11.176 | Kỹ thuật xoay chuyển người bệnh dự phòng loét tỳ đè | 11. BỎNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
|||
| 12864 | 11.177 | Kỹ thuật massage tại chỗ trong chăm sóc vết thương mạn tính | 11. BỎNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Y sĩ |
|||
| 12865 | 11.178 | Kỹ thuật bơm rửa liên tục trong điều trị vết thương mạn tính phức tạp | 11. BỎNG | II | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Y sĩ |
|||
| 12866 | 11.179 | Kỹ thuật đặt dẫn lưu dự phòng nhiễm khuẩn tại chỗ vết thương mạn tính | 11. BỎNG | II | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 12867 | 11.180 | Kỹ thuật sử dụng băng chun băng ép trong điều trị vết loét do giãn tĩnh mạch chi dưới | 11. BỎNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Y sĩ |
|||
| 12868 | BS_11.181 | Vệ sinh cá nhân cho người bệnh bỏng | 11. BỎNG | |||||
| 12. UNG BƯỚU | ||||||||
| 12869 | 12.1 | Nút động mạch để điều trị u máu và các u khác ở vùng đầu và hàm mặt | 12. UNG BƯỚU | I | ||||
| 12870 | 12.2 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm | 12. UNG BƯỚU | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12871 | 12.3 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm | 12. UNG BƯỚU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12872 | 12.4 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm | 12. UNG BƯỚU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12873 | 12.5 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ phức tạp | 12. UNG BƯỚU | ĐB | ||||
| 12874 | 12.6 | Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm | 12. UNG BƯỚU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12875 | 12.7 | Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm | 12. UNG BƯỚU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn