| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11. BỎNG | ||||||||
| 12826 | 11.139 | Sơ cấp cứu người bệnh bỏng do kiềm và các hóa chất khác | 11. BỎNG | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Y sĩ |
|||
| 12827 | 11.140 | Sơ cấp cứu người bệnh bỏng do tia xạ | 11. BỎNG | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Y sĩ |
|||
| 12828 | 11.141 | Nội soi hô hấp điều trị người bệnh thở máy | 11. BỎNG | ĐB | ||||
| 12829 | 11.142 | Phẫu thuật cắt cuống da Ý | 11. BỎNG | I | ||||
| 12830 | 11.143 | Phẫu thuật lấy da mảnh mỏng từ người sống | 11. BỎNG | II | ||||
| 12831 | 11.144 | Siêu lọc máu liên tục 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng | 11. BỎNG | ĐB | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 12832 | 11.145 | Siêu lọc máu liên tục 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng | 11. BỎNG | ĐB | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 12833 | 11.146 | Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng | 11. BỎNG | ĐB | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 12834 | 11.147 | Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng | 11. BỎNG | ĐB | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 12835 | 11.148 | Sử dụng hỗn dịch các tế bào chủ yếu của da tự thân điều trị vết thương, vết bỏng | 11. BỎNG | I | ||||
| 12836 | 11.149 | Thủy trị liệu chi thể điều trị vết bỏng | 11. BỎNG | III | ||||
| 12837 | 11.150 | Nẹp cố định dự phòng và điều trị sẹo co kéo vùng miệng sau bỏng | 11. BỎNG | III | ||||
| 12838 | 11.151 | Nẹp cổ mềm dự phòng và điều trị sẹo co kéo vùng cổ | 11. BỎNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12839 | 11.152 | Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch - tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch | 11. BỎNG | ĐB | ||||
| 12840 | 11.153 | Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị sẹo | 11. BỎNG | ĐB | ||||
| 12841 | 11.154 | Kỹ thuật tạo vạt da nhánh xuyên cuống liền che phủ tổn khuyết | 11. BỎNG | I | ||||
| 12842 | 11.155 | Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết thương mạn tính | 11. BỎNG | II | ||||
| 12843 | 11.156 | Sử dụng các chế phẩm sinh học (dạng tiêm, phun, ...) điều trị vết thương mạn tính | 11. BỎNG | II | ||||
| 12844 | 11.157 | Thủy trị liệu chi thể điều trị vết thương mạn tính | 11. BỎNG | III | ||||
| 12845 | 11.158 | Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực | 11. BỎNG | I | ||||
| 12846 | 11.159 | Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính | 11. BỎNG | II | ||||
| 12847 | 11.160 | Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính | 11. BỎNG | I | ||||
| 12848 | 11.161 | Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín | 11. BỎNG | II | ||||
| 12849 | 11.162 | Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính | 11. BỎNG | II | ||||
| 12850 | 11.163 | Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị vết thương mạn tính | 11. BỎNG | ĐB | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn