Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
11. BỎNG
12801 11.114 Quy trình kỹ thuật tạo vạt da DIEP điều trị bỏng 11. BỎNG ĐB
12802 11.115 Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng 11. BỎNG I
12803 11.116 Thay băng điều trị vết thương mạn tính 11. BỎNG III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Cấp cứu viên

Điều dưỡng

Hộ sinh

Y sĩ

12804 11.117 Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính 11. BỎNG II

Người hành nghề:

Điều dưỡng

12805 11.118 Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tính 11. BỎNG I

Người hành nghề:

Điều dưỡng

12806 11.119 Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại trong điều trị vết thương mạn tính 11. BỎNG I
12807 11.120 Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne 11. BỎNG III

Người hành nghề:

Bác sĩ

12808 11.121 Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính 11. BỎNG II

Người hành nghề:

Điều dưỡng

12809 11.122 Khám người bệnh phục hồi chức năng sau bỏng 11. BỎNG III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Y sĩ

12810 11.123 Tắm phục hồi chức năng sau bỏng 11. BỎNG II
12811 11.124 Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc 11. BỎNG III
12812 11.125 Điều trị sẹo bỏng bằng quần áo áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo 11. BỎNG III
12813 11.126 Điều trị sẹo bỏng bằng băng thun áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo 11. BỎNG III

Người hành nghề:

Bác sĩ

12814 11.127 Điều trị sẹo bỏng bằng day sẹo - massage sẹo với các thuốc làm mềm sẹo 11. BỎNG III
12815 11.128 Tập vận động phục hồi chức năng sau bỏng 11. BỎNG II
12816 11.129 Sử dụng gel silicol điều trị sẹo bỏng 11. BỎNG III

Người hành nghề:

Bác sĩ

12817 11.130 Tập vận động cho người bệnh đang điều trị bỏng để dự phòng cứng khớp và co kéo chi thể 11. BỎNG II
12818 11.131 Đặt vị thế cho người bệnh bỏng 11. BỎNG III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

Y sĩ

12819 11.132 Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng >60% DTCT [diện tích cơ thể] hoặc có bỏng hô hấp 11. BỎNG ĐB
12820 11.133 Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 40 - 60% diện tích cơ thể 11. BỎNG I
12821 11.134 Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 10 - 39% diện tích cơ thể 11. BỎNG II
12822 11.135 Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể 11. BỎNG III
12823 11.136 Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết thương, vết bỏng 11. BỎNG II
12824 11.137 Tắm điều trị người bệnh hồi sức, cấp cứu bỏng 11. BỎNG I

Người hành nghề:

Điều dưỡng

12825 11.138 Sơ cấp cứu người bệnh bỏng do cóng lạnh 11. BỎNG II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Cấp cứu viên

Điều dưỡng

Y sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn