| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11. BỎNG | ||||||||
| 12801 | 11.114 | Quy trình kỹ thuật tạo vạt da DIEP điều trị bỏng | 11. BỎNG | ĐB | ||||
| 12802 | 11.115 | Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng | 11. BỎNG | I | ||||
| 12803 | 11.116 | Thay băng điều trị vết thương mạn tính | 11. BỎNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
|||
| 12804 | 11.117 | Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính | 11. BỎNG | II | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 12805 | 11.118 | Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tính | 11. BỎNG | I | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 12806 | 11.119 | Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại trong điều trị vết thương mạn tính | 11. BỎNG | I | ||||
| 12807 | 11.120 | Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne | 11. BỎNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12808 | 11.121 | Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính | 11. BỎNG | II | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 12809 | 11.122 | Khám người bệnh phục hồi chức năng sau bỏng | 11. BỎNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 12810 | 11.123 | Tắm phục hồi chức năng sau bỏng | 11. BỎNG | II | ||||
| 12811 | 11.124 | Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc | 11. BỎNG | III | ||||
| 12812 | 11.125 | Điều trị sẹo bỏng bằng quần áo áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo | 11. BỎNG | III | ||||
| 12813 | 11.126 | Điều trị sẹo bỏng bằng băng thun áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo | 11. BỎNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12814 | 11.127 | Điều trị sẹo bỏng bằng day sẹo - massage sẹo với các thuốc làm mềm sẹo | 11. BỎNG | III | ||||
| 12815 | 11.128 | Tập vận động phục hồi chức năng sau bỏng | 11. BỎNG | II | ||||
| 12816 | 11.129 | Sử dụng gel silicol điều trị sẹo bỏng | 11. BỎNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12817 | 11.130 | Tập vận động cho người bệnh đang điều trị bỏng để dự phòng cứng khớp và co kéo chi thể | 11. BỎNG | II | ||||
| 12818 | 11.131 | Đặt vị thế cho người bệnh bỏng | 11. BỎNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Y sĩ |
|||
| 12819 | 11.132 | Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng >60% DTCT [diện tích cơ thể] hoặc có bỏng hô hấp | 11. BỎNG | ĐB | ||||
| 12820 | 11.133 | Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 40 - 60% diện tích cơ thể | 11. BỎNG | I | ||||
| 12821 | 11.134 | Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 10 - 39% diện tích cơ thể | 11. BỎNG | II | ||||
| 12822 | 11.135 | Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể | 11. BỎNG | III | ||||
| 12823 | 11.136 | Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết thương, vết bỏng | 11. BỎNG | II | ||||
| 12824 | 11.137 | Tắm điều trị người bệnh hồi sức, cấp cứu bỏng | 11. BỎNG | I | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 12825 | 11.138 | Sơ cấp cứu người bệnh bỏng do cóng lạnh | 11. BỎNG | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Y sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn