| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11. BỎNG | ||||||||
| 12776 | 11.89 | Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng | 11. BỎNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 12777 | 11.90 | Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng | 11. BỎNG | II | ||||
| 12778 | 11.91 | Theo dõi chăm sóc người bệnh bỏng nặng | 11. BỎNG | I | ||||
| 12779 | 11.92 | Nội soi hô hấp chẩn đoán và điều trị bỏng đường hô hấp | 11. BỎNG | ĐB | ||||
| 12780 | 11.93 | Nội soi tiêu hóa chẩn đoán và điều trị bỏng tiêu hóa và các biến chứng tiêu hóa ở người bệnh bỏng nặng | 11. BỎNG | ĐB | ||||
| 12781 | 11.94 | Siêu lọc máu liên tục điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng | 11. BỎNG | |||||
| 12782 | 11.95 | Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị người bệnh bỏng nặng | 11. BỎNG | II | ||||
| 12783 | 11.96 | Sử dụng giường đệm tuần hoàn khí điều trị người bệnh bỏng nặng | 11. BỎNG | II | ||||
| 12784 | 11.97 | Tắm điều trị người bệnh bỏng | 11. BỎNG | II | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 12785 | 11.98 | Sử dụng oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng | 11. BỎNG | II | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 12786 | 11.99 | Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ | 11. BỎNG | II | ||||
| 12787 | 11.100 | Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng | 11. BỎNG | II | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 12788 | 11.101 | Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng | 11. BỎNG | I | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 12789 | 11.102 | Khám di chứng bỏng | 11. BỎNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 12790 | 11.103 | Cắt sẹo khâu kín | 11. BỎNG | II | ||||
| 12791 | 11.104 | Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình | 11. BỎNG | II | ||||
| 12792 | 11.105 | Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause | 11. BỎNG | I | ||||
| 12793 | 11.106 | Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng | 11. BỎNG | I | ||||
| 12794 | 11.107 | Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết | 11. BỎNG | I | ||||
| 12795 | 11.108 | Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị bỏng | 11. BỎNG | ĐB | ||||
| 12796 | 11.109 | Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng | 11. BỎNG | I | ||||
| 12797 | 11.110 | Kỹ thuật tạo vạt da “siêu mỏng” chẩm cổ lưng có nối mạch vi phẫu điều trị sẹo vùng cổ-mặt | 11. BỎNG | ĐB | ||||
| 12798 | 11.111 | Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng | 11. BỎNG | I | ||||
| 12799 | 11.112 | Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng | 11. BỎNG | I | ||||
| 12800 | 11.113 | Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trong điều trị sẹo bỏng | 11. BỎNG | I | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn