Quản lý DMKT – Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
10. NGOẠI KHOA
12676 BS_10.1475 Phẫu thuật cắt tuyến giáp + tạo hình khí quản 10. NGOẠI KHOA
12677 BS_10.1476 Sinh thiết u vùng cổ-mặt 10. NGOẠI KHOA
12678 BS_10.1477 Phẫu thuật vết thương tuyến giáp 10. NGOẠI KHOA
12679 BS_10.1478 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cổ nội soi 10. NGOẠI KHOA
12680 BS_10.1479 Cắt thần kinh tạng qua nội soi lồng ngực 10. NGOẠI KHOA
12681 BS_10.1480 Phẫu thuật điều trị rung nhĩ bằng đốt điện cao tần 10. NGOẠI KHOA
12682 BS_10.1481 Tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận qua nội soi xuôi dòng (qua da) 10. NGOẠI KHOA
12683 BS_10.1482 Phẫu thuật cắt sẹo xấu đường kính 1-5 cm 10. NGOẠI KHOA
12684 BS_10.1483 Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy vùng mặt, tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính 1-5 cm 10. NGOẠI KHOA
12685 BS_10.1484 Phẫu thuật ghép tế bào gốc 10. NGOẠI KHOA
12686 BS_10.1485 Phẫu thuật đặt thể hang giả dương vật trong điều trị rối loạn cương 10. NGOẠI KHOA
12687 BS_10.1486 Phẫu thuật tạo hình bàn chân đái tháo đường 10. NGOẠI KHOA
11. BỎNG
12688 11.1 Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn 11. BỎNG ĐB (SYT)

Người hành nghề:

Điều dưỡng

12689 11.2 Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn 11. BỎNG I

Người hành nghề:

Điều dưỡng

12690 11.3 Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn 11. BỎNG II

Người hành nghề:

Điều dưỡng

12691 11.4 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn 11. BỎNG II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Cấp cứu viên

Điều dưỡng

12692 11.5 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 11. BỎNG III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Cấp cứu viên

Điều dưỡng

Y sĩ

12693 11.6 Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em 11. BỎNG ĐB (SYT)

Người hành nghề:

Điều dưỡng

12694 11.7 Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em 11. BỎNG I

Người hành nghề:

Điều dưỡng

12695 11.8 Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em 11. BỎNG II

Người hành nghề:

Điều dưỡng

12696 11.9 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em 11. BỎNG II

Người hành nghề:

Điều dưỡng

12697 11.10 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em 11. BỎNG III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Cấp cứu viên

Điều dưỡng

Y sĩ

12698 11.11 Thay băng sau phẫu thuật ghép da điều trị bỏng sâu 11. BỎNG II

Người hành nghề:

Điều dưỡng

12699 11.12 Thay băng và chăm sóc vùng lấy da 11. BỎNG III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

Y sĩ

12700 11.13 Sử dụng thuốc tạo màng điều trị vết thương bỏng nông 11. BỎNG III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn