Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
10. NGOẠI KHOA
12501 BS_10.1300 Phẫu thuật chọc hút áp xe não có sử dụng hệ thống định vị 10. NGOẠI KHOA
12502 BS_10.1301 Phẫu thuật bóc bao áp xe não có sử dụng hệ thống định vị 10. NGOẠI KHOA
12503 BS_10.1302 Phẫu thuật lấy dị vật hộp sọ 10. NGOẠI KHOA
12504 BS_10.1303 Phẫu thuật nâng sọ lõm pingpong ở trẻ em 10. NGOẠI KHOA
12505 BS_10.1304 Phẫu thuật ghép ống động mạch nhân tạo có van từ thất phải đến động mạch phổi 10. NGOẠI KHOA
12506 BS_10.1305 Phẫu thuật hợp lưu các nhánh động mạch phổi 10. NGOẠI KHOA
12507 BS_10.1306 Phẫu thuật ghép 1 thùy phổi không có tuần hoàn ngoài cơ thể 10. NGOẠI KHOA
12508 BS_10.1307 Phẫu thuật ghép 2 thùy phổi không có tuần hoàn ngoài cơ thể 10. NGOẠI KHOA
12509 BS_10.1308 Phẫu thuật ghép một phổi có tuần hoàn ngoài cơ thể 10. NGOẠI KHOA
12510 BS_10.1309 Phẫu thuật ghép thùy phổi có tuần hoàn ngoài cơ thể 10. NGOẠI KHOA
12511 BS_10.1310 Phẫu thuật ghép tim phổi có tuần hoàn ngoài cơ thể 10. NGOẠI KHOA
12512 BS_10.1311 Phẫu thuật thay van hai lá bằng kỹ thuật xuyên ống thông 10. NGOẠI KHOA
12513 BS_10.1312 Phẫu thuật thay van động mạch chủ với đường vào từ các nhánh động mạch nuôi não 10. NGOẠI KHOA
12514 BS_10.1313 Phẫu thuật điều trị biến chứng cơ học do nhồi máu cơ tim 10. NGOẠI KHOA
12515 BS_10.1314 Phẫu thuật điều trị phình bóc tách động mạch chủ ngực bằng kỹ thuật vòi voi đông lạnh (frozen elephan trunk) 10. NGOẠI KHOA
12516 BS_10.1315 Phẫu thuật Matas điều trị giả phình mạch tạng (visceral pseudo-aneurysm) 10. NGOẠI KHOA
12517 BS_10.1316 Phẫu thuật cắt giả phình động/tĩnh mạch tạng (visceral pseudo-aneurysm) 10. NGOẠI KHOA
12518 BS_10.1317 Phẫu thuật nông hóa thông động tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo 10. NGOẠI KHOA
12519 BS_10.1318 Phẫu thuật cắt thùy phổi tạo hình khí quản, phế quản 10. NGOẠI KHOA
12520 BS_10.1319 Phẫu thuật u máu nhu mô phổi với dao siêu âm và stapler cắt phổi 10. NGOẠI KHOA
12521 BS_10.1320 Phẫu thuật cắt u nấm phổi với dao siêu âm và stapler cắt phổ 10. NGOẠI KHOA
12522 BS_10.1321 Phẫu thuật áp xe thành ngực 10. NGOẠI KHOA
12523 BS_10.1322 Phẫu thuật áp xe vú 10. NGOẠI KHOA
12524 BS_10.1323 Phẫu thuật dò thành ngực 10. NGOẠI KHOA
12525 BS_10.1324 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ xương ức và tạo hình thành ngực trước 10. NGOẠI KHOA
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn