| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 1226 | 3.105 | Thổi ngạt | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 1227 | 3.106 | Bóp bóng ambu qua mặt nạ | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 1228 | 3.107 | Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 1229 | 3.108 | Thở oxy gọng kính | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 1230 | 3.109 | Thở oxy lưu lượng cao qua mặt nạ không túi | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1231 | 3.110 | Thở oxy qua mặt nạ có túi | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 1232 | 3.111 | Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 1233 | 3.112 | Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 1234 | 3.113 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp | 03. NHI KHOA | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 1235 | 3.114 | Lọc máu liên tục (CRRT) | 03. NHI KHOA | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1236 | 3.115 | Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt | 03. NHI KHOA | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1237 | 3.116 | Thay huyết tương | 03. NHI KHOA | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1238 | 3.117 | Đặt catheter lọc máu cấp cứu | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1239 | 3.118 | Lọc màng bụng cấp cứu | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1240 | 3.119 | Lọc màng bụng chu kỳ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1241 | 3.120 | Lọc và tách huyết tương chọn lọc | 03. NHI KHOA | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1242 | 3.121 | Siêu lọc máu tái hấp phụ phân tử (gan nhân tạo) (MARS) | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1243 | 3.122 | Chọc thăm dò bể thận dưới hướng dẫn của siêu âm | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1244 | 3.123 | Dẫn lưu bể thận qua da cấp cứu | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1245 | 3.124 | Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu bằng nội soi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1246 | 3.125 | Chọc hút nước tiểu trên xương mu | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1247 | 3.126 | Thận nhân tạo cấp cứu liên tục | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1248 | 3.127 | Thận nhân tạo thường quy chu kỳ | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1249 | 3.128 | Bài niệu cưỡng bức | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 1250 | 3.129 | Mở thông bàng quang trên xương mu | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn