| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10. NGOẠI KHOA | ||||||||
| 12276 | 10.1075 | Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau qua lỗ liên hợp (TLIF) | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12277 | 10.1076 | Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12278 | 10.1077 | Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12279 | 10.1078 | Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng | 10. NGOẠI KHOA | I | ||||
| 12280 | 10.1079 | Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12281 | 10.1080 | Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12282 | 10.1081 | Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix...) | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | ||||
| 12283 | 10.1082 | Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng - cùng | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12284 | 10.1083 | Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12285 | 10.1084 | Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12286 | 10.1085 | Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12287 | 10.1086 | Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12288 | 10.1087 | Phẫu thuật lấy nhân thoát vị đĩa đệm ít xâm lấn sử dụng hệ thống ống nong | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12289 | 10.1088 | Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới hướng dẫn của cắt lớp hoặc cộng hưởng từ | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12290 | 10.1089 | Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống cổ bằng sóng cao tần | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12291 | 10.1090 | Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống thắt lưng bằng sóng cao tần | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12292 | 10.1091 | Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống thắt lưng qua da | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12293 | 10.1092 | Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12294 | 10.1093 | Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da + ghép xương liên thân đốt qua lỗ liên hợp sử dụng hệ thống ống nong | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12295 | 10.1094 | Phẫu thuật vết thương tủy sống | 10. NGOẠI KHOA | I | ||||
| 12296 | 10.1095 | Phẫu thuật vết thương tủy sống kết hợp cố định cột sống | 10. NGOẠI KHOA | I | ||||
| 12297 | 10.1096 | Phẫu thuật máu tụ ngoài màng cứng tủy sống | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | ||||
| 12298 | 10.1097 | Phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng tủy sống | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | ||||
| 12299 | 10.1098 | Phẫu thuật dị vật tủy sống, ống sống | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | ||||
| 12300 | 10.1099 | Phẫu thuật vá màng cứng hoặc tạo hình màng cứng | 10. NGOẠI KHOA | I | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn