| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 1201 | 3.80 | Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1202 | 3.81 | Bơm rửa màng phổi | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1203 | 3.82 | Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở BiPAP) | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên |
|||
| 1204 | 3.83 | Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1205 | 3.84 | Chọc thăm dò màng phổi | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1206 | 3.85 | Mở màng phổi tối thiểu | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1207 | 3.86 | Dẫn lưu màng phổi liên tục | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1208 | 3.87 | Theo dõi độ bão hòa oxy (SPO2) liên tục tại giường | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
||||
| 1209 | 3.88 | Thăm dò chức năng hô hấp | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1210 | 3.89 | Khí dung thuốc cấp cứu | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1211 | 3.90 | Khí dung thuốc thở máy | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1212 | 3.91 | Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1213 | 3.92 | Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1214 | 3.93 | Vận động trị liệu hô hấp | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên |
|||
| 1215 | 3.94 | Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1216 | 3.95 | Mở khí quản một thì cấp cứu ngạt thở | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1217 | 3.96 | Mở khí quản qua da cấp cứu | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1218 | 3.97 | Mở khí quản ngược dòng cấp cứu | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1219 | 3.98 | Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1220 | 3.99 | Đặt nội khí quản 2 nòng | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1221 | 3.100 | Rút catheter khí quản | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1222 | 3.101 | Thay canuyn mở khí quản | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 1223 | 3.102 | Chăm sóc lỗ mở khí quản | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
||||
| 1224 | 3.103 | Làm ẩm đường thở qua máy phun sương mù | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 1225 | 3.104 | Mở màng giáp nhẫn cấp cứu | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn