| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10. NGOẠI KHOA | ||||||||
| 12051 | 10.850 | Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12052 | 10.851 | Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12053 | 10.852 | Phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12054 | 10.853 | Phẫu thuật chuyển ngón tay | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12055 | 10.854 | Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 (thiểu dưỡng ô mô cái) | 10. NGOẠI KHOA | I | ||||
| 12056 | 10.855 | Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh) | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12057 | 10.856 | Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12058 | 10.857 | Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12059 | 10.858 | Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12060 | 10.859 | Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12061 | 10.860 | Thương tích bàn tay giản đơn | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12062 | 10.861 | Thương tích bàn tay phức tạp | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12063 | 10.862 | Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12064 | 10.863 | Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12065 | 10.864 | Phẫu thuật tháo khớp cổ tay | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12066 | 10.865 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12067 | 10.866 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12068 | 10.867 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12069 | 10.868 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót | 10. NGOẠI KHOA | I | ||||
| 12070 | 10.869 | Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12071 | 10.870 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12072 | 10.871 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12073 | 10.872 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12074 | 10.873 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12075 | 10.874 | Cụt chấn thương cổ và bàn chân | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn