| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10. NGOẠI KHOA | ||||||||
| 12026 | 10.825 | Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12027 | 10.826 | Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12028 | 10.827 | kết hợp xương qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay | 10. NGOẠI KHOA | II | ||||
| 12029 | 10.828 | Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12030 | 10.829 | Phẫu thuật phương pháp Suave.Kapandji và điều trị viêm khớp quay trụ dưới | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12031 | 10.830 | Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12032 | 10.831 | Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12033 | 10.832 | Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12034 | 10.833 | Phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụ | 10. NGOẠI KHOA | II | ||||
| 12035 | 10.834 | Phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh quay | 10. NGOẠI KHOA | II | ||||
| 12036 | 10.835 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12037 | 10.836 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12038 | 10.837 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12039 | 10.838 | Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12040 | 10.839 | Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12041 | 10.840 | Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12042 | 10.841 | Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12043 | 10.842 | Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12044 | 10.843 | Phẫu thuật điều trị bệnh De Quervain và ngón tay cò súng | 10. NGOẠI KHOA | II | ||||
| 12045 | 10.844 | Phẫu thuật thay khớp bàn, ngón tay nhân tạo | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12046 | 10.845 | Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12047 | 10.846 | Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12048 | 10.847 | Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12049 | 10.848 | Tạo hình thay thế khớp cổ tay | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 12050 | 10.849 | Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn