| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 1176 | 3.55 | Bơm surfactant trong điều trị suy hô hấp sơ sinh | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1177 | 3.56 | Nội soi khí phế quản hút đờm | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1178 | 3.57 | Nội soi khí phế quản cấp cứu | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1179 | 3.58 | Thở máy bằng xâm nhập | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1180 | 3.59 | Điều trị bằng oxy cao áp | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1181 | 3.60 | Dẫn lưu trung thất | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1182 | 3.61 | Chọc hút dịch, khí trung thất | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1183 | 3.62 | Nội soi khí phế quản ở NB suy hô hấp | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1184 | 3.63 | Nội soi khí phế quản ở NB thở máy | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1185 | 3.64 | Nội soi khí phế quản điều trị xẹp phổi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1186 | 3.65 | Bơm rửa phế quản có bàn chải | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1187 | 3.66 | Bơm rửa phế quản không bàn chải | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1188 | 3.67 | Nội soi màng phổi để chẩn đoán | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1189 | 3.68 | Siêu âm với đầu dò thực quản cấp cứu | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1190 | 3.69 | Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1191 | 3.70 | Siêu âm màng phổi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1192 | 3.71 | Theo dõi EtCO2 liên tục tại giường | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1193 | 3.72 | Nội soi khí phế quản để cầm máu | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1194 | 3.73 | Nội soi khí phế quản lấy dị vật | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1195 | 3.74 | Nội soi màng phổi sinh thiết | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1196 | 3.75 | Cai máy thở | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên |
|||
| 1197 | 3.76 | Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy | 03. NHI KHOA | II | ||||
| 1198 | 3.77 | Đặt nội khí quản | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên |
|||
| 1199 | 3.78 | Mở khí quản | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1200 | 3.79 | Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn