| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10. NGOẠI KHOA | ||||||||
| 11751 | 10.550 | Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11752 | 10.551 | Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11753 | 10.552 | Phẫu thuật Longo | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11754 | 10.553 | Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11755 | 10.554 | Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11756 | 10.555 | Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11757 | 10.556 | Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11758 | 10.557 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11759 | 10.558 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11760 | 10.559 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11761 | 10.560 | Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11762 | 10.561 | Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h) | 10. NGOẠI KHOA | II | ||||
| 11763 | 10.562 | Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn | 10. NGOẠI KHOA | II | ||||
| 11764 | 10.563 | Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11765 | 10.564 | Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11766 | 10.565 | Phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu môn | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11767 | 10.566 | Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) | 10. NGOẠI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11768 | 10.567 | Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp...) | 10. NGOẠI KHOA | II | ||||
| 11769 | 10.568 | Phẫu thuật điều trị táo bón do rối loạn co thắt cơ mu - trực tràng (Anismus) | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11770 | 10.569 | Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11771 | 10.570 | Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11772 | 10.571 | Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11773 | 10.572 | Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11774 | 10.573 | Các phẫu thuật hậu môn khác | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11775 | 10.574 | Thăm dò, sinh thiết gan | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn