| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10. NGOẠI KHOA | ||||||||
| 11651 | 10.450 | Các phẫu thuật thực quản khác | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11652 | 10.451 | Mở bụng thăm dò | 10. NGOẠI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11653 | 10.452 | Mở bụng thăm dò, sinh thiết | 10. NGOẠI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11654 | 10.453 | Nối vị tràng | 10. NGOẠI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11655 | 10.454 | Cắt dạ dày hình chêm | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11656 | 10.455 | Cắt đoạn dạ dày | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11657 | 10.456 | Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11658 | 10.457 | Cắt toàn bộ dạ dày | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11659 | 10.458 | Cắt lại dạ dày | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11660 | 10.459 | Nạo vét hạch D1 | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11661 | 10.460 | Nạo vét hạch D2 | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11662 | 10.461 | Nạo vét hạch D3 | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11663 | 10.462 | Nạo vét hạch D4 | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11664 | 10.463 | Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11665 | 10.464 | Phẫu thuật Newmann | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11666 | 10.465 | Khâu cầm máu ổ loét dạ dày | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11667 | 10.466 | Cắt thần kinh X toàn bộ | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11668 | 10.467 | Cắt thần kinh X chọn lọc | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11669 | 10.468 | Cắt thần kinh X siêu chọn lọc | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11670 | 10.469 | Mở cơ môn vị | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11671 | 10.470 | Tạo hình môn vị | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11672 | 10.471 | Mở dạ dày xử lý tổn thương | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11673 | 10.472 | Các phẫu thuật dạ dày khác | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11674 | 10.473 | Cắt u tá tràng | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11675 | 10.474 | Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn