Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
10. NGOẠI KHOA
11601 10.400 Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng 10. NGOẠI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

11602 10.401 Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật 10. NGOẠI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

11603 10.402 Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật 10. NGOẠI KHOA III
11604 10.403 Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11605 10.404 Nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11606 10.405 Nong niệu đạo 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11607 10.406 Cắt bỏ tinh hoàn 10. NGOẠI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

11608 10.407 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 10. NGOẠI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

11609 10.408 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn 10. NGOẠI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

11610 10.409 Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11611 10.410 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài 10. NGOẠI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

11612 10.411 Cắt hẹp bao quy đầu 10. NGOẠI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

11613 10.412 Mở rộng lỗ sáo 10. NGOẠI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

11614 10.413 Đặt tinh hoàn nhân tạo 10. NGOẠI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

11615 10.414 Mở ngực thăm dò 10. NGOẠI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

11616 10.415 Mở ngực thăm dò, sinh thiết 10. NGOẠI KHOA II
11617 10.416 Mở thông dạ dày 10. NGOẠI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

11618 10.417 Đưa thực quản ra ngoài 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11619 10.418 Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11620 10.419 Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11621 10.420 Lấy dị vật thực quản đường cổ 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11622 10.421 Lấy dị vật thực quản đường ngực 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11623 10.422 Lấy dị vật thực quản đường bụng 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11624 10.423 Đóng rò thực quản 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11625 10.424 Đóng lỗ rò thực quản - khí quản 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn