| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10. NGOẠI KHOA | ||||||||
| 11601 | 10.400 | Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11602 | 10.401 | Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11603 | 10.402 | Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật | 10. NGOẠI KHOA | III | ||||
| 11604 | 10.403 | Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11605 | 10.404 | Nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11606 | 10.405 | Nong niệu đạo | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11607 | 10.406 | Cắt bỏ tinh hoàn | 10. NGOẠI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11608 | 10.407 | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11609 | 10.408 | Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn | 10. NGOẠI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11610 | 10.409 | Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11611 | 10.410 | Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài | 10. NGOẠI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11612 | 10.411 | Cắt hẹp bao quy đầu | 10. NGOẠI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11613 | 10.412 | Mở rộng lỗ sáo | 10. NGOẠI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11614 | 10.413 | Đặt tinh hoàn nhân tạo | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11615 | 10.414 | Mở ngực thăm dò | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11616 | 10.415 | Mở ngực thăm dò, sinh thiết | 10. NGOẠI KHOA | II | ||||
| 11617 | 10.416 | Mở thông dạ dày | 10. NGOẠI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11618 | 10.417 | Đưa thực quản ra ngoài | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11619 | 10.418 | Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11620 | 10.419 | Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11621 | 10.420 | Lấy dị vật thực quản đường cổ | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11622 | 10.421 | Lấy dị vật thực quản đường ngực | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11623 | 10.422 | Lấy dị vật thực quản đường bụng | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11624 | 10.423 | Đóng rò thực quản | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11625 | 10.424 | Đóng lỗ rò thực quản - khí quản | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn