| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10. NGOẠI KHOA | ||||||||
| 11551 | 10.350 | Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11552 | 10.351 | Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11553 | 10.352 | Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11554 | 10.353 | Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11555 | 10.354 | Thay ống thông dẫn lưu thận, bàng quang | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11556 | 10.355 | Lấy sỏi bàng quang | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11557 | 10.356 | Dẫn lưu nước tiểu bàng quang | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11558 | 10.357 | Dẫn lưu áp xe khoang Retzius | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11559 | 10.358 | Cắt bàng quang toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | ||||
| 11560 | 10.359 | Dẫn lưu bàng quang đơn thuần | 10. NGOẠI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 11561 | 10.360 | Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11562 | 10.361 | Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11563 | 10.362 | Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11564 | 10.363 | Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh | 10. NGOẠI KHOA | I | ||||
| 11565 | 10.364 | Phẫu thuật sa niệu đạo nữ | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11566 | 10.365 | Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn - trực tràng, làm lại niệu đạo | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | ||||
| 11567 | 10.366 | Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tiền liệt trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11568 | 10.367 | Cắt nối niệu đạo trước | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11569 | 10.368 | Cắt nối niệu đạo sau | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11570 | 10.369 | Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11571 | 10.370 | Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11572 | 10.371 | Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11573 | 10.372 | Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11574 | 10.373 | Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11575 | 10.374 | Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2 | 10. NGOẠI KHOA | I | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn