| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10. NGOẠI KHOA | ||||||||
| 11526 | 10.325 | Lấy sỏi niệu quản đơn thuần | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11527 | 10.326 | Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11528 | 10.327 | Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11529 | 10.328 | Đặt bộ phận giả niệu quản qua da | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11530 | 10.329 | Nong niệu quản | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11531 | 10.330 | Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11532 | 10.331 | Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11533 | 10.332 | Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11534 | 10.333 | Cắm lại niệu quản - bàng quang | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11535 | 10.334 | Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11536 | 10.335 | Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11537 | 10.336 | Phẫu thuật mở rộng bàng quang bằng đoạn hồi tràng | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11538 | 10.337 | Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11539 | 10.338 | Phẫu thuật ghép cơ cổ bàng quang | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11540 | 10.339 | Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo kiểu Duhamel | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11541 | 10.340 | Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11542 | 10.341 | Mổ sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo) | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11543 | 10.342 | Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11544 | 10.343 | Thông niệu quản ra da qua 1 đoạn ruột đơn thuần | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11545 | 10.344 | Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11546 | 10.345 | Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11547 | 10.346 | Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11548 | 10.347 | Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11549 | 10.348 | Cắm niệu quản bàng quang | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11550 | 10.349 | Cắt cổ bàng quang | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn