| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10. NGOẠI KHOA | ||||||||
| 11501 | 10.300 | Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11502 | 10.301 | Cắt thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ | 10. NGOẠI KHOA | I | ||||
| 11503 | 10.302 | Cắt toàn bộ thận và niệu quản | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11504 | 10.303 | Cắt thận đơn thuần | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11505 | 10.304 | Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11506 | 10.305 | Phẫu thuật treo thận | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11507 | 10.306 | Lấy sỏi san hô thận | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11508 | 10.307 | Lấy sỏi mở bể thận trong xoang | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11509 | 10.308 | Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11510 | 10.309 | Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11511 | 10.310 | Lấy sỏi bể thận ngoài xoang | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11512 | 10.311 | Tán sỏi ngoài cơ thể | 10. NGOẠI KHOA | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11513 | 10.312 | Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11514 | 10.313 | Dẫn lưu đài bể thận qua da | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11515 | 10.314 | Cắt eo thận móng ngựa | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11516 | 10.315 | Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11517 | 10.316 | Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11518 | 10.317 | Dẫn lưu bể thận tối thiểu | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11519 | 10.318 | Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11520 | 10.319 | Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11521 | 10.320 | Tạo hình khúc nối bể thận - niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson - Hynes | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11522 | 10.321 | Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở) | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11523 | 10.322 | Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11524 | 10.323 | Nối niệu quản - đài thận | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11525 | 10.324 | Cắt nối niệu quản | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn