| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10. NGOẠI KHOA | ||||||||
| 11451 | 10.250 | Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11452 | 10.251 | Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11453 | 10.252 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ bụng - động mạch tạng | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11454 | 10.253 | Phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạng | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11455 | 10.254 | Phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11456 | 10.255 | Phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11457 | 10.256 | Phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch cảnh | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11458 | 10.257 | Phẫu thuật bắc cầu các động mạch vùng cổ - nền cổ (cảnh - dưới đòn, cảnh - cảnh) | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11459 | 10.258 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách - động mạch đùi | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11460 | 10.259 | Phẫu thuật điều trị bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11461 | 10.260 | Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11462 | 10.261 | Phẫu thuật cắt đường thông động - tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11463 | 10.262 | Phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11464 | 10.263 | Phẫu thuật điều trị giả phồng động mạch do tiêm chích ma túy | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11465 | 10.264 | Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm) | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11466 | 10.265 | Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11467 | 10.266 | Phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch chi | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11468 | 10.267 | Phẫu thuật bắc cầu tĩnh mạch cửa - tĩnh mạch chủ dưới điều trị tăng áp lực tĩnh mạch cửa | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11469 | 10.268 | Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11470 | 10.269 | Phẫu thuật bệnh mạch máu có dùng máy tim phổi nhân tạo | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11471 | 10.270 | Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch) | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11472 | 10.271 | Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11473 | 10.272 | Phẫu thuật cắt 1 thùy phổi bệnh lý | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | ||||
| 11474 | 10.273 | Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11475 | 10.274 | Phẫu thuật cắt phổi do ung thư kèm nạo vét hạch | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn