| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 02. NỘI KHOA | ||||||||
| 1101 | BS_2.702 | Nong đặt stent động mạch chủ | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1102 | BS_2.703 | Kỹ thuật nong đặt stent cầu nối động tĩnh mạch | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1103 | BS_2.704 | Sinh thiết gan qua đường tĩnh mạch (tĩnh mạch cảnh hoặc tĩnh mạch đùi) dưới hướng dẫn C-ARM | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1104 | BS_2.705 | Siêu âm can thiệp - sinh thiết màng bụng | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1105 | BS_2.706 | Tư vấn dinh dưỡng cho người bệnh nội trú, ngoại trú | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1106 | BS_2.707 | Kỹ thuật tiêm IGF trong vết thương mất mô sâu bàn chân đái tháo đường | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1107 | BS_2.708 | Kỹ thuật đặt thiết bị hỗ trợ thất trái (LVAD) | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1108 | BS_2.709 | Kỹ thuật đặt thiết bị hỗ trợ thất trái (LVAD) xuyên da | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1109 | BS_2.710 | Sinh thiết màng ngoài tim | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1110 | BS_2.711 | Tưới rửa màng phổi và trung thất | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1111 | BS_2.712 | Rửa và bảo quản thận ghép | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1112 | BS_2.713 | Lấy sỏi thận qua da có sử dụng kết hợp máy nội soi mềm | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1113 | BS_2.714 | Thay thông dẫn lưu niệu quản ra da | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1114 | BS_2.715 | Tiêm Botox vào bàng quang trong điều trị bàng quang tăng hoạt (OAB) | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1115 | BS_2.716 | Sinh thiết bướu dương vật | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1116 | BS_2.717 | Thủ thuật trích Botox điều trị táo bón do Anismus | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1117 | BS_2.718 | Sinh thiết loét lâu lành | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1118 | BS_2.719 | Pha thuốc hóa chất | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1119 | BS_2.720 | Khám nghiệm tử thi | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1120 | BS_2.721 | Khám nghiệm tử thi bệnh truyền nhiễm hoặc trường hợp phá cột sống do tủy | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1121 | BS_2.722 | Khám nghiệm tử thi sau chết 24h và chết do AIDS | 02. NỘI KHOA | |||||
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 1122 | 3.1 | Kích thích vĩnh viễn bằng máy tạo nhịp trong cơ thể (hai ổ) | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1123 | 3.2 | Đặt bóng chèn động mạch chủ dội ngược | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1124 | 3.3 | Tuần hoàn ngoài cơ thể | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1125 | 3.4 | Tim phổi nhân tạo (E cmO) | 03. NHI KHOA | ĐB | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn