Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
09. GÂY MÊ HỒI SỨC
11201 BS_9.4782 An thần tỉnh sử dụng hỗn hợp khí N2O và O2 trong RHM [răng hàm mặt] 09. GÂY MÊ HỒI SỨC
10. NGOẠI KHOA
11202 10.1 Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11203 10.2 Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở 10. NGOẠI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

11204 10.3 Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não) 10. NGOẠI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

11205 10.4 Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương 10. NGOẠI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

11206 10.5 Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11207 10.6 Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng dưới lều tiểu não (hố sau) 10. NGOẠI KHOA I
11208 10.7 Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11209 10.8 Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11210 10.9 Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên 10. NGOẠI KHOA II
11211 10.10 Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11212 10.11 Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11213 10.12 Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11214 10.13 Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán 10. NGOẠI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

11215 10.14 Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

11216 10.15 Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não) 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11217 10.16 Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não (CTSN) 10. NGOẠI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

11218 10.17 Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não 10. NGOẠI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

11219 10.18 Phẫu thuật đặt catheter vào não thất đo áp lực nội sọ 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11220 10.19 Phẫu thuật đặt catheter vào nhu mô đo áp lực nội sọ 10. NGOẠI KHOA II

Người hành nghề:

Bác sĩ

11221 10.20 Phẫu thuật đặt catheter vào ống sống thắt lưng đo áp lực dịch não tủy 10. NGOẠI KHOA II
11222 10.21 Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy ở vòm sọ sau CTSN 10. NGOẠI KHOA I
11223 10.22 Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy nền sọ sau CTSN 10. NGOẠI KHOA I
11224 10.23 Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN 10. NGOẠI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

11225 10.24 Phẫu thuật giải chèn ép thần kinh thị giác do vỡ ống thị giác 10. NGOẠI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn