| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ||||||||
| 11201 | BS_9.4782 | An thần tỉnh sử dụng hỗn hợp khí N2O và O2 trong RHM [răng hàm mặt] | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 10. NGOẠI KHOA | ||||||||
| 11202 | 10.1 | Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11203 | 10.2 | Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11204 | 10.3 | Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não) | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11205 | 10.4 | Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11206 | 10.5 | Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11207 | 10.6 | Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng dưới lều tiểu não (hố sau) | 10. NGOẠI KHOA | I | ||||
| 11208 | 10.7 | Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11209 | 10.8 | Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11210 | 10.9 | Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên | 10. NGOẠI KHOA | II | ||||
| 11211 | 10.10 | Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11212 | 10.11 | Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11213 | 10.12 | Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11214 | 10.13 | Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11215 | 10.14 | Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11216 | 10.15 | Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não) | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11217 | 10.16 | Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não (CTSN) | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11218 | 10.17 | Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11219 | 10.18 | Phẫu thuật đặt catheter vào não thất đo áp lực nội sọ | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11220 | 10.19 | Phẫu thuật đặt catheter vào nhu mô đo áp lực nội sọ | 10. NGOẠI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11221 | 10.20 | Phẫu thuật đặt catheter vào ống sống thắt lưng đo áp lực dịch não tủy | 10. NGOẠI KHOA | II | ||||
| 11222 | 10.21 | Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy ở vòm sọ sau CTSN | 10. NGOẠI KHOA | I | ||||
| 11223 | 10.22 | Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy nền sọ sau CTSN | 10. NGOẠI KHOA | I | ||||
| 11224 | 10.23 | Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN | 10. NGOẠI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 11225 | 10.24 | Phẫu thuật giải chèn ép thần kinh thị giác do vỡ ống thị giác | 10. NGOẠI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn