| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ||||||||
| 11176 | 9.4757 | An thần sau phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển và động mạch quay | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 11177 | 9.4758 | An thần sau phẫu thuật bắc cầu động mạch/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 11178 | 9.4759 | An thần sau phẫu thuật bắc cầu mạch vành có đặt bóng dội ngược động mạch chủ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 11179 | 9.4760 | An thần sau phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 11180 | 9.4761 | An thần sau phẫu thuật chấn thương sọ não | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 11181 | 9.4762 | An thần sau phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 11182 | 9.4763 | An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 11183 | 9.4764 | An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng dưới lều tiểu não (hố sau) | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 11184 | 9.4765 | An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 11185 | 9.4766 | An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 11186 | 9.4767 | An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 11187 | 9.4768 | An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 11188 | 9.4769 | An thần sau phẫu thuật lấy thai trên người bệnh basedow | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 11189 | 9.4770 | An thần sau phẫu thuật lấy thai trên người bệnh đa chấn thương | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 11190 | 9.4771 | An thần sau phẫu thuật lấy thai trên người bệnh động kinh + tiền sử động kinh | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 11191 | 9.4772 | An thần tán sỏi qua da bằng laser | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 11192 | 9.4773 | An thần tán sỏi qua da bằng siêu âm | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 11193 | 9.4774 | An thần tán sỏi qua da bằng xung hơi | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 11194 | 9.4775 | An thần tán sỏi thận qua da | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 11195 | 9.4776 | An thần thông tim chẩn đoán và điều trị các bệnh lý tim và mạch ở trẻ em | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 11196 | 9.4777 | An thần trung phẫu ngực ở trẻ em | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 11197 | BS_9.4778 | Đặt kim luồn - gây mê chụp cắt lớp vi tính | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 11198 | BS_9.4779 | Gây mê khác | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 11199 | BS_9.4780 | Gây mê trong phẫu thuật mắt | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 11200 | BS_9.4781 | Gây mê trong thủ thuật mắt | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn