| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ||||||||
| 10851 | 9.4432 | Gây tê phẫu thuật nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10852 | 9.4433 | Gây tê phẫu thuật nối tắt ruột non - ruột non | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10853 | 9.4434 | Gây tê phẫu thuật nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10854 | 9.4435 | Gây tê phẫu thuật nối tụy ruột | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10855 | 9.4436 | Gây tê phẫu thuật nối vị tràng | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10856 | 9.4437 | Gây tê phẫu thuật nối vòi tử cung | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10857 | 9.4438 | Gây tê phẫu thuật nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày - ruột non trên ba quai ruột biệt lập | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10858 | 9.4439 | Gây tê phẫu thuật nong niệu đạo | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10859 | 9.4440 | Gây tê phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi lồng điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS) | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10860 | 9.4441 | Gây tê phẫu thuật ổ bụng trung phẫu ở trẻ em | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10861 | 9.4442 | Gây tê phẫu thuật quặm bẩm sinh | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10862 | 9.4443 | Gây tê phẫu thuật sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo) | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10863 | 9.4444 | Gây tê phẫu thuật sa sinh dục | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10864 | 9.4445 | Gây tê phẫu thuật tạo hình âm đạo + tầng sinh môn | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10865 | 9.4446 | Gây tê phẫu thuật tháo lồng ruột | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10866 | 9.4447 | Gây tê phẫu thuật ứ máu kinh | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10867 | 9.4448 | Gây tê phẫu thuật vá da tạo hình mi | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10868 | 9.4449 | Gây tê phẫu thuật vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10869 | 9.4450 | Gây tê phẫu thuật vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn) | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10870 | 9.4451 | Gây tê phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ dưới 6 tuổi | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10871 | 9.4452 | Gây tê phẫu thuật viêm sụn vành tai, dị tật vành tai | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10872 | 9.4453 | Gây tê rút sonde JJ do nơi khác đặt hoặc thay sonde JJ tại khoa | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10873 | 9.4454 | Gây tê tán sỏi qua da bằng laser | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10874 | 9.4455 | Gây tê tán sỏi qua da bằng siêu âm | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10875 | 9.4456 | Gây tê tán sỏi qua da bằng xung hơi | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn