| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 02. NỘI KHOA | ||||||||
| 1051 | 2.652 | Xoa bóp và nhiệt trị liệu cho người bệnh xơ cứng bì có hội chứng Raynaud | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1052 | 2.653 | Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 1053 | 2.654 | Chọc rửa màng phổi | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1054 | 2.655 | Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 1055 | BS_2.656 | Đo dung tích toàn phổi bằng phương pháp rửa trôi Nitơ | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1056 | BS_2.657 | Đo thể tích ký thân | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1057 | BS_2.658 | Nội soi phế quản gây mê có sinh thiết | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1058 | BS_2.659 | Nội soi phế quản gây mê | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1059 | BS_2.660 | Chỉnh sửa sonde dẫn lưu màng phổi | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1060 | BS_2.661 | Cấy thiết bị theo dõi điện tim (ILR) | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1061 | BS_2.662 | Rút dây điện cực vĩnh viễn bằng dụng cụ đặc biệt | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1062 | BS_2.663 | Triệt đốt bằng nhiệt lạnh để cô lập tĩnh mạch phổi trong điều trị rung nhĩ | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1063 | BS_2.664 | Kỹ thuật nông hóa tĩnh mạch | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1064 | BS_2.665 | Hủy thông động - tĩnh mạch | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1065 | BS_2.666 | Đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục trong điều trị viêm tụy cấp hoại tử | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1066 | BS_2.667 | Khí dung kiềm nóng | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1067 | BS_2.668 | Khí dung thải bụi bằng dung dịch kiềm nóng 2% | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1068 | BS_2.669 | Rửa phế quản phế nang toàn bộ phổi | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1069 | BS_2.670 | Rửa phế quản phế nang thùy phổi chọn lọc | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1070 | BS_2.671 | Rửa dạ dày lấy bệnh phẩm làm xét nghiệm | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1071 | BS_2.672 | Nội soi phế quản ống mềm gây mê có sinh thiết | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1072 | BS_2.673 | Chọc dẫn lưu màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1073 | BS_2.674 | Chọc dẫn lưu màng tim dưới hướng dẫn của siêu âm | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1074 | BS_2.675 | Theo dõi điện tim từ xa | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1075 | BS_2.676 | Thay điện cực tạo nhịp | 02. NỘI KHOA | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn