| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ||||||||
| 10626 | 9.4207 | Gây tê phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10627 | 9.4208 | Gây tê phẫu thuật nội soi chửa ngoài tử cung | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10628 | 9.4209 | Gây tê phẫu thuật nội soi chuyển vị trí tĩnh mạch để tạo dò động mạch-tĩnh mạch cho chạy thận nhân tạo | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10629 | 9.4210 | Gây tê phẫu thuật nội soi cố định các tạng (lồng, sa, thoát vị ...) | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 10630 | 9.4211 | Gây tê phẫu thuật nội soi cố định dạ dày | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10631 | 9.4212 | Gây tê phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10632 | 9.4213 | Gây tê phẫu thuật nội soi cố định trực tràng | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10633 | 9.4214 | Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe gan | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10634 | 9.4215 | Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tồn lưu | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10635 | 9.4216 | Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tụy | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10636 | 9.4217 | Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu đường mật qua da dưới siêu âm | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10637 | 9.4218 | Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu màng ngoài tim | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10638 | 9.4219 | Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10639 | 9.4220 | Gây tê phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10640 | 9.4221 | Gây tê phẫu thuật nội soi đặt lưới ngả tiền phúc mạc (TEP) | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10641 | 9.4222 | Gây tê phẫu thuật nội soi đặt lưới tiền phúc mạc qua ổ bụng (TAPP) | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10642 | 9.4223 | Gây tê phẫu thuật nội soi đặt lưới trong phúc mạc | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10643 | 9.4224 | Gây tê phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10644 | 9.4225 | Gây tê phẫu thuật nội soi dị dạng mạch máu thần kinh số V | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10645 | 9.4226 | Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị áp-xe ruột thừa | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10646 | 9.4227 | Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật, cắt gan | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10647 | 9.4228 | Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10648 | 9.4229 | Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khuỷu (Arthroscopic Management of Elbow Stiffness) | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10649 | 9.4230 | Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị đám quánh ruột thừa | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10650 | 9.4231 | Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khuỷu (Arthroscopic Fracture Management in the Elbow) | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn