| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 02. NỘI KHOA | ||||||||
| 1026 | 2.627 | Truyền endoxan | 02. NỘI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 1027 | 2.628 | Theo dõi và chăm sóc người bệnh sốc phản vệ 72h đầu | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1028 | 2.629 | Chăm sóc răng miệng cho người bệnh Stevens-Johnson | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 1029 | 2.630 | Chăm sóc răng miệng cho người bệnh Lyell | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 1030 | 2.631 | Chăm sóc vệ sinh da cho người bệnh Stevens-Johnson | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 1031 | 2.632 | Chăm sóc vệ sinh da cho người bệnh Lyell | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 1032 | 2.633 | Vệ sinh vùng hậu môn sinh dục cho người bệnh Stevens-Johnson | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 1033 | 2.634 | Vệ sinh vùng hậu môn sinh dục cho người bệnh Lyell | 02. NỘI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 1034 | 2.635 | Hướng dẫn người bệnh Stevens-Johnson tập co thắt cơ tròn chống dính | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Điều dưỡng |
||||
| 1035 | 2.636 | Hướng dẫn người bệnh Lyell tập co thắt cơ tròn chống dính | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 1036 | 2.637 | Nuôi dưỡng người bệnh Stevens-Johnson qua đường miệng | 02. NỘI KHOA | III | ||||
| 1037 | 2.638 | Nuôi dưỡng người bệnh Lyell qua đường miệng | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 1038 | 2.639 | Nuôi dưỡng người bệnh Stevens-Johnson qua đường tĩnh mạch | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 1039 | 2.640 | Nuôi dưỡng người bệnh Lyell qua đường tĩnh mạch | 02. NỘI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 1040 | 2.641 | Hướng dẫn người bệnh sử dụng bình hít định liều | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Hộ sinh |
||||
| 1041 | 2.642 | Hướng dẫn người bệnh sử dụng bình xịt định liều | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Hộ sinh |
||||
| 1042 | 2.643 | Tập ho có hiệu quả cho người bệnh hen phế quản | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1043 | 2.644 | Tập ho có hiệu quả cho người bệnh Lupus ban đỏ hệ thống | 02. NỘI KHOA | |||||
| 1044 | 2.645 | Tập ho có hiệu quả cho người bệnh xơ cứng bì | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1045 | 2.646 | Vỗ rung cho người bệnh hen phế quản | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 1046 | 2.647 | Vỗ rung cho người bệnh Lupus ban đỏ hệ thống | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 1047 | 2.648 | Vỗ rung cho người bệnh xơ cứng bì | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
||||
| 1048 | 2.649 | Tập vận động cho người bệnh xơ cứng bì | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1049 | 2.650 | Xoa bóp cho người bệnh xơ cứng bì | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1050 | 2.651 | Xoa bóp và nhiệt trị liệu cho người bệnh Lupus ban đỏ hệ thống có hội chứng Raynaud | 02. NỘI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn