| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ||||||||
| 10426 | 9.4007 | Gây tê phẫu thuật nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10427 | 9.4008 | Gây tê phẫu thuật nối diện cắt thân tụy với dạ dày | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10428 | 9.4009 | Gây tê phẫu thuật nội kẹp ống động mạch | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10429 | 9.4010 | Gây tê phẫu thuật nối mật ruột bên - bên | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10430 | 9.4011 | Gây tê phẫu thuật nối nang tụy với dạ dày | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10431 | 9.4012 | Gây tê phẫu thuật nối nang tụy với hỗng tràng | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10432 | 9.4013 | Gây tê phẫu thuật nối nang tụy với tá tràng | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10433 | 9.4014 | Gây tê phẫu thuật nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10434 | 9.4015 | Gây tê phẫu thuật nối niệu quản - đài thận | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10435 | 9.4016 | Gây tê phẫu thuật nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10436 | 9.4017 | Gây tê phẫu thuật nội soi bắc cầu nối động mạch chủ xuống-động mạch đùi | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10437 | 9.4018 | Gây tê phẫu thuật nội soi bịt lỗ rò dịch não tủy | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 10438 | 9.4019 | Gây tê phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10439 | 9.4020 | Gây tê phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10440 | 9.4021 | Gây tê phẫu thuật nội soi buồng tử cung + mở thông 2 vòi tử cung | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10441 | 9.4022 | Gây tê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10442 | 9.4023 | Gây tê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 10443 | 9.4024 | Gây tê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10444 | 9.4025 | Gây tê phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10445 | 9.4026 | Gây tê phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10446 | 9.4027 | Gây tê phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10447 | 9.4028 | Gây tê phẫu thuật nội soi căng da trán, căng da mặt, căng da cổ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10448 | 9.4029 | Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 phần thùy phổi | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10449 | 9.4030 | Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 10450 | 9.4031 | Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn