Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
09. GÂY MÊ HỒI SỨC
10351 9.3932 Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhất 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10352 9.3933 Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10353 9.3934 Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh sa, lệch bằng phương pháp phaco, phối hợp cắt dịch kính có hoặc không đặt IOL 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10354 9.3935 Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, Phaco có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhất 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10355 9.3936 Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, Phaco có hoặc không đặt thể thủy tinh nhân tạo trên mắt độc nhất 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10356 9.3937 Gây tê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10357 9.3938 Gây tê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix...) 09. GÂY MÊ HỒI SỨC
10358 9.3939 Gây tê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10359 9.3940 Gây tê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10360 9.3941 Gây tê phẫu thuật lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10361 9.3942 Gây tê phẫu thuật lấy tổ chức ung thư tái phát khu trú tại tụy 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10362 9.3943 Gây tê phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10363 9.3944 Gây tê phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10364 9.3945 Gây tê phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10365 9.3946 Gây tê phẫu thuật lấy u cơ, xơ...thực quản đường cổ hoặc đường bụng 09. GÂY MÊ HỒI SỨC
10366 9.3947 Gây tê phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10367 9.3948 Gây tê phẫu thuật lấy u xương (ghép xi măng) 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10368 9.3949 Gây tê phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàm 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10369 9.3950 Gây tê phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10370 9.3951 Gây tê phẫu thuật lỗ tiểu đóng cao 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10371 9.3952 Gây tê phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathgieu, Magpi 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10372 9.3953 Gây tê phẫu thuật loại 3 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10373 9.3954 Gây tê phẫu thuật loạn sản tổ chức tiên thiên khổng lồ (u quái khổng lồ) 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10374 9.3955 Gây tê phẫu thuật lớn trên dạ dày hoặc ruột 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10375 9.3956 Gây tê phẫu thuật lùi cơ nâng mi 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn