| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ||||||||
| 10351 | 9.3932 | Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhất | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10352 | 9.3933 | Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10353 | 9.3934 | Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh sa, lệch bằng phương pháp phaco, phối hợp cắt dịch kính có hoặc không đặt IOL | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10354 | 9.3935 | Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, Phaco có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhất | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10355 | 9.3936 | Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, Phaco có hoặc không đặt thể thủy tinh nhân tạo trên mắt độc nhất | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10356 | 9.3937 | Gây tê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10357 | 9.3938 | Gây tê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix...) | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 10358 | 9.3939 | Gây tê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10359 | 9.3940 | Gây tê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10360 | 9.3941 | Gây tê phẫu thuật lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10361 | 9.3942 | Gây tê phẫu thuật lấy tổ chức ung thư tái phát khu trú tại tụy | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10362 | 9.3943 | Gây tê phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10363 | 9.3944 | Gây tê phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10364 | 9.3945 | Gây tê phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10365 | 9.3946 | Gây tê phẫu thuật lấy u cơ, xơ...thực quản đường cổ hoặc đường bụng | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 10366 | 9.3947 | Gây tê phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10367 | 9.3948 | Gây tê phẫu thuật lấy u xương (ghép xi măng) | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10368 | 9.3949 | Gây tê phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàm | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10369 | 9.3950 | Gây tê phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10370 | 9.3951 | Gây tê phẫu thuật lỗ tiểu đóng cao | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10371 | 9.3952 | Gây tê phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathgieu, Magpi | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10372 | 9.3953 | Gây tê phẫu thuật loại 3 | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10373 | 9.3954 | Gây tê phẫu thuật loạn sản tổ chức tiên thiên khổng lồ (u quái khổng lồ) | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10374 | 9.3955 | Gây tê phẫu thuật lớn trên dạ dày hoặc ruột | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10375 | 9.3956 | Gây tê phẫu thuật lùi cơ nâng mi | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn