Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
02. NỘI KHOA
1001 2.602 Giảm mẫn cảm với thuốc đường uống 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

1002 2.603 Giảm mẫn cảm với sữa 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

1003 2.604 Giảm mẫn cảm với thức ăn 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

1004 2.605 Test kích thích với thuốc đường tĩnh mạch 02. NỘI KHOA ĐB (SYT)

Người hành nghề:

Bác sĩ

1005 2.606 Test kích thích với thuốc đường uống 02. NỘI KHOA ĐB (SYT)

Người hành nghề:

Bác sĩ

1006 2.607 Test kích thích với sữa 02. NỘI KHOA ĐB (SYT)

Người hành nghề:

Bác sĩ

1007 2.608 Test kích thích với thức ăn 02. NỘI KHOA ĐB (SYT)

Người hành nghề:

Bác sĩ

1008 2.609 Test huyết thanh tự thân 02. NỘI KHOA ĐB (SYT)

Người hành nghề:

Bác sĩ

1009 2.610 Test hồi phục phế quản 02. NỘI KHOA
1010 2.611 Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine 02. NỘI KHOA ĐB (SYT)

Người hành nghề:

Bác sĩ

1011 2.612 Đo FeNO 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

1012 2.613 Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC) 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

1013 2.614 Đo dung tích sống gắng sức - FVC 02. NỘI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

1014 2.615 Đo dung tích sống chậm - SVC 02. NỘI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

1015 2.616 Đo thông khí tự nguyện tối đa - MVV 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

1016 2.617 Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP /MEP 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Điều dưỡng

1017 2.618 Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

1018 2.619 Đo các thể tích phổi - Lung Volumes 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

1019 2.620 Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

1020 2.621 Khí máu - điện giải trên máy I-STAT-1 - ABBOTT 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

1021 2.622 Tìm tế bào Hargraves 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

1022 2.623 Truyền cyclophosphamide pulse therapy 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

1023 2.624 Truyền IVIg 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

1024 2.625 Truyền Pulse Therapy Corticoid 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

1025 2.626 Truyền kháng thể đơn dòng 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn