| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ||||||||
| 10101 | 9.3682 | Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc lớp | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10102 | 9.3683 | Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc nhân tạo | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10103 | 9.3684 | Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc tự thân | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10104 | 9.3685 | Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc xuyên | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10105 | 9.3686 | Gây tê phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời không bằng vi phẫu | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10106 | 9.3687 | Gây tê phẫu thuật ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10107 | 9.3688 | Gây tê phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10108 | 9.3689 | Gây tê phẫu thuật ghép mỡ điều trị lõm mắt | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10109 | 9.3690 | Gây tê phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10110 | 9.3691 | Gây tê phẫu thuật ghép nội mô giác mạc | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10111 | 9.3692 | Gây tê phẫu thuật ghép toàn bộ mũi và bộ phận xung quanh đứt rời có sử dụng vi phẫu | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10112 | 9.3693 | Gây tê phẫu thuật ghép van tim đồng loài | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10113 | 9.3694 | Gây tê phẫu thuật ghép vòng căng /hoặc thấu kính trong nhu mô giác mạc | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 10114 | 9.3695 | Gây tê phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10115 | 9.3696 | Gây tê phẫu thuật ghép xương nhân tạo (chưa bao gồm xương nhân tạo và phương tiện kết hợp) | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10116 | 9.3697 | Gây tê phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10117 | 9.3698 | Gây tê phẫu thuật ghép xương tự thân (chưa bao gồm các phương tiện cố định) | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10118 | 9.3699 | Gây tê phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10119 | 9.3700 | Gây tê phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10120 | 9.3701 | Gây tê phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng kỹ thuật vi phẫu | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10121 | 9.3702 | Gây tê phẫu thuật giải ép vi mạch cho dây thần kinh số V | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10122 | 9.3703 | Gây tê phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...) | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10123 | 9.3704 | Gây tê phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10124 | 9.3705 | Gây tê phẫu thuật glôcôm lần hai trở lên | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 10125 | 9.3706 | Gây tê phẫu thuật gọt giác mạc đơn thuần | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn