Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
09. GÂY MÊ HỒI SỨC
10051 9.3632 Gây tê phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định) 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10052 9.3633 Gây tê phẫu thuật đóng cứng khớp khác 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10053 9.3634 Gây tê phẫu thuật đóng dẫn lưu niệu quản 2 bên 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10054 9.3635 Gây tê phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tủy, bằng đường vào phía sau 09. GÂY MÊ HỒI SỨC
10055 9.3636 Gây tê phẫu thuật đóng đinh nội tủy kín có chốt xương chày dưới màn hình tăng sáng 09. GÂY MÊ HỒI SỨC
10056 9.3637 Gây tê phẫu thuật đóng rò bàng quang - âm đạo 09. GÂY MÊ HỒI SỨC
10057 9.3638 Gây tê phẫu thuật đóng rò động mạch vành vào các buồng tim 09. GÂY MÊ HỒI SỨC
10058 9.3639 Gây tê phẫu thuật đóng rò trực tràng âm đạo 09. GÂY MÊ HỒI SỨC
10059 9.3640 Gây tê phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau phẫu thuật tủy sống 09. GÂY MÊ HỒI SỨC
10060 9.3641 Gây tê phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm 09. GÂY MÊ HỒI SỨC
10061 9.3642 Gây tê phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ 09. GÂY MÊ HỒI SỨC
10062 9.3643 Gây tê phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng 09. GÂY MÊ HỒI SỨC
10063 9.3644 Gây tê phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy qua xoang trán 09. GÂY MÊ HỒI SỨC
10064 9.3645 Gây tê phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy sau phẫu thuật các thương tổn nền sọ 09. GÂY MÊ HỒI SỨC
10065 9.3646 Gây tê phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá 09. GÂY MÊ HỒI SỨC
10066 9.3647 Gây tê phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ 09. GÂY MÊ HỒI SỨC
10067 9.3648 Gây tê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10068 9.3649 Gây tê phẫu thuật đóng lỗ rò đường lệ 09. GÂY MÊ HỒI SỨC
10069 9.3650 Gây tê phẫu thuật đóng lỗ mở bàng quang ra da 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10070 9.3651 Gây tê phẫu thuật động mạch chủ bụng 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10071 9.3652 Gây tê phẫu thuật động mạch chủ ngực đoạn lên có thay van động mạch chủ (PT Bental) 09. GÂY MÊ HỒI SỨC
10072 9.3653 Gây tê phẫu thuật động mạch chủ ngực đoạn lên 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10073 9.3654 Gây tê phẫu thuật đóng thông liên nhĩ 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10074 9.3655 Gây tê phẫu thuật đục chồi xương 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

10075 9.3656 Gây tê phẫu thuật đục xương sửa trục 09. GÂY MÊ HỒI SỨC

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn