Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
02. NỘI KHOA
976 2.577 Định lượng Interleukin -1 human 02. NỘI KHOA
977 2.578 Định lượng Interleukin -1 human 02. NỘI KHOA
978 2.579 Định lượng Interleukin - 2 human 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

979 2.580 Định lượng Interleukin - 4 human 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

980 2.581 Định lượng Interleukin - 6 human 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

981 2.582 Định lượng Interleukin - 8 human 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

982 2.583 Định lượng Interleukin - 10 human 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

983 2.584 Định lượng Interleukin - 12p70 human 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

984 2.585 Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp 02. NỘI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

985 2.586 Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên thức ăn 02. NỘI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

986 2.587 Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên sữa 02. NỘI KHOA III

Người hành nghề:

Bác sĩ

987 2.588 Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc) 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

988 2.589 Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh 02. NỘI KHOA I
989 2.590 Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

990 2.591 Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh 02. NỘI KHOA I
991 2.592 Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

992 2.593 Test nội bì chậm đặc hiệu với vắc xin, huyết thanh 02. NỘI KHOA I
993 2.594 Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (đối với 6 loại thuốc) 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

994 2.595 Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với mỹ phẩm 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

995 2.596 Phản ứng phân hủy Mastocyte (đối với 6 loại dị nguyên) 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

996 2.597 Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu 02. NỘI KHOA

Người hành nghề:

Bác sĩ

997 2.598 Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (giai đoạn ban đầu - thời gian điều trị trung bình 15 ngày) 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

998 2.599 Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (giai đoạn duy trì - thời gian điều trị trung bình 3 tháng) 02. NỘI KHOA I

Người hành nghề:

Bác sĩ

999 2.600 Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 02. NỘI KHOA ĐB
1000 2.601 Giảm mẫn cảm với thuốc đường tĩnh mạch 02. NỘI KHOA ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn