| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ||||||||
| 9851 | 9.3431 | Gây tê phẫu thuật cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9852 | 9.3432 | Gây tê phẫu thuật cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9853 | 9.3433 | Gây tê phẫu thuật cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang hàm, xoang sàng ... | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 9854 | 9.3434 | Gây tê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9855 | 9.3435 | Gây tê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9856 | 9.3436 | Gây tê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi và vét hạch cổ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9857 | 9.3437 | Gây tê phẫu thuật cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9858 | 9.3438 | Gây tê phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 9859 | 9.3439 | Gây tê phẫu thuật cắt ung thư phần mềm | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9860 | 9.3440 | Gây tê phẫu thuật cắt ung thư thận | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9861 | 9.3441 | Gây tê phẫu thuật cắt ung thư tiền liệt tuyến | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 9862 | 9.3442 | Gây tê phẫu thuật cắt ung thư tinh hoàn lạc chỗ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9863 | 9.3443 | Gây tê phẫu thuật cắt ung thư tử cung chảy máu | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9864 | 9.3444 | Gây tê phẫu thuật cắt ung thư túi mật | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9865 | 9.3445 | Gây tê phẫu thuật cắt ung thư vòm khẩu cái | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9866 | 9.3446 | Gây tê phẫu thuật cắt ung thư vú tiết kiệm da tạo hình ngay | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9867 | 9.3447 | Gây tê phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9868 | 9.3448 | Gây tê phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9869 | 9.3449 | Gây tê phẫu thuật cắt và thắt đường rò khí quản - thực quản | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9870 | 9.3450 | Gây tê phẫu thuật cắt vú trên người bệnh K vú | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 9871 | 9.3451 | Gây tê phẫu thuật cắt xương hàm tạo hình | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9872 | 9.3452 | Gây tê phẫu thuật cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9873 | 9.3453 | Gây tê phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9874 | 9.3455 | Gây tê phẫu thuật chấn thương sọ não | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9875 | 9.3456 | Gây tê phẫu thuật chấn thương/lao cột sống cổ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn