| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ||||||||
| 9776 | 9.3356 | Gây tê phẫu thuật cắt u hố sau u tiểu não | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9777 | 9.3357 | Gây tê phẫu thuật cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9778 | 9.3358 | Gây tê phẫu thuật cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9779 | 9.3359 | Gây tê phẫu thuật cắt u hốc mũi | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9780 | 9.3360 | Gây tê phẫu thuật cắt u họng thanh quản bằng laser | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9781 | 9.3361 | Gây tê phẫu thuật cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9782 | 9.3362 | Gây tê phẫu thuật cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9783 | 9.3363 | Gây tê phẫu thuật cắt u kết mạc, giác mạc không vỏ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9784 | 9.3364 | Gây tê phẫu thuật cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 9785 | 9.3365 | Gây tê phẫu thuật cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp...) | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 9786 | 9.3366 | Gây tê phẫu thuật cắt u lành tính vùng mũi dưới 2 cm | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 9787 | 9.3367 | Gây tê phẫu thuật cắt u lợi hàm | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9788 | 9.3368 | Gây tê phẫu thuật cắt u lưỡi | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9789 | 9.3369 | Gây tê phẫu thuật cắt u mạc nối lớn | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9790 | 9.3370 | Gây tê phẫu thuật cắt u mạc treo ruột | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9791 | 9.3371 | Gây tê phẫu thuật cắt u màng tim | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9792 | 9.3372 | Gây tê phẫu thuật cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 9793 | 9.3373 | Gây tê phẫu thuật cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9794 | 9.3374 | Gây tê phẫu thuật cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn có đường kính trên 10 cm | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9795 | 9.3375 | Gây tê phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nền | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9796 | 9.3376 | Gây tê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9797 | 9.3377 | Gây tê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không ghép | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9798 | 9.3378 | Gây tê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không vá | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9799 | 9.3379 | Gây tê phẫu thuật cắt u mi ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9800 | 9.3380 | Gây tê phẫu thuật cắt u mỡ phần mềm | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn