| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | ||||||||
| 9526 | 9.3106 | Gây tê phẫu thuật bụng cấp cứu không phải chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9527 | 9.3107 | Gây tê phẫu thuật bụng cấp cứu do chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9528 | 9.3108 | Gây tê phẫu thuật bụng lớn ở trẻ em | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9529 | 9.3109 | Gây tê phẫu thuật bướu cổ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9530 | 9.3110 | Gây tê phẫu thuật bướu tinh hoàn | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9531 | 9.3111 | Gây tê phẫu thuật các trường hợp chấn thương vùng đầu mặt cổ: chấn thương chính mũi, chấn thương các xoang hàm, sàng, chấn thương gãy xương hàm trên dưới | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 9532 | 9.3112 | Gây tê phẫu thuật cầm máu lại tuyến giáp | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9533 | 9.3113 | Gây tê phẫu thuật cắm niệu quản vào bàng quang | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9534 | 9.3114 | Gây tê phẫu thuật cắt 1 phổi hoặc thùy phổi hoặc phân thùy phổi | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 9535 | 9.3115 | Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 9536 | 9.3116 | Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 9537 | 9.3117 | Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 9538 | 9.3118 | Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 9539 | 9.3119 | Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 9540 | 9.3120 | Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 9541 | 9.3121 | Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 9542 | 9.3122 | Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 9543 | 9.3123 | Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 9544 | 9.3124 | Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 9545 | 9.3125 | Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 9546 | 9.3126 | Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 9547 | 9.3127 | Gây tê phẫu thuật cắt 2 tạng trong ổ bụng (tiểu khung) trở lên | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9548 | 9.3128 | Gây tê phẫu thuật cắt âm hộ + vét hạch trên người bệnh K âm hộ | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| 9549 | 9.3129 | Gây tê phẫu thuật cắt âm hộ đơn thuần | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 9550 | 9.3130 | Gây tê phẫu thuật cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên | 09. GÂY MÊ HỒI SỨC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn